thermoreceptor

[Mỹ]/ˌθɜːməʊrɪˈsɛptə/
[Anh]/ˌθɜrmoʊrɪˈsɛptər/

Dịch

n. một thụ thể cảm giác phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ
Word Forms
số nhiềuthermoreceptors

Cụm từ & Cách kết hợp

thermoreceptor activation

kích hoạt thụ thể nhiệt

thermoreceptor response

phản ứng của thụ thể nhiệt

thermoreceptor function

chức năng của thụ thể nhiệt

thermoreceptor sensitivity

độ nhạy của thụ thể nhiệt

thermoreceptor pathway

con đường thụ thể nhiệt

thermoreceptor neurons

thụ thể nhiệt thần kinh

thermoreceptor signaling

tín hiệu thụ thể nhiệt

thermoreceptor location

vị trí thụ thể nhiệt

thermoreceptor types

các loại thụ thể nhiệt

Câu ví dụ

thermoreceptors are essential for regulating body temperature.

tế bào cảm thụ nhiệt là rất quan trọng để điều hòa thân nhiệt.

the skin contains thermoreceptors that detect temperature changes.

da chứa các tế bào cảm thụ nhiệt phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

thermoreceptors play a crucial role in the sensory system.

các tế bào cảm thụ nhiệt đóng vai trò quan trọng trong hệ thống cảm giác.

different types of thermoreceptors respond to hot and cold stimuli.

các loại tế bào cảm thụ nhiệt khác nhau phản ứng với các kích thích nóng và lạnh.

thermoreceptors help organisms adapt to their environment.

các tế bào cảm thụ nhiệt giúp các sinh vật thích nghi với môi trường của chúng.

research on thermoreceptors can lead to advancements in pain management.

nghiên cứu về tế bào cảm thụ nhiệt có thể dẫn đến những tiến bộ trong quản lý cơn đau.

thermoreceptors are found in both mammals and reptiles.

các tế bào cảm thụ nhiệt được tìm thấy ở cả động vật có vú và bò sát.

understanding thermoreceptors is important for developing artificial skin.

hiểu về tế bào cảm thụ nhiệt rất quan trọng để phát triển da nhân tạo.

thermoreceptors can influence behavioral responses to temperature.

các tế bào cảm thụ nhiệt có thể ảnh hưởng đến các phản ứng hành vi đối với nhiệt độ.

scientists study thermoreceptors to improve thermal sensation technology.

các nhà khoa học nghiên cứu tế bào cảm thụ nhiệt để cải thiện công nghệ cảm nhận nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay