ceratodus

[Mỹ]/ˌsɛr.əˈdoʊ.dəs/
[Anh]/ˌsɛr-ə-ˈdoʊ-dʌs/

Dịch

n. một loại cá phổi cổ đại được tìm thấy ở Úc
Các dạng của từ
số nhiềuceratoduss

Cụm từ & Cách kết hợp

ceratodus species

loài ceratodus

ceratodus fossil

fossil ceratodus

ceratodus habitat

môi trường sống của ceratodus

ceratodus characteristics

đặc điểm của ceratodus

ceratodus classification

phân loại ceratodus

ceratodus research

nghiên cứu về ceratodus

ceratodus diet

chế độ ăn của ceratodus

ceratodus anatomy

giải phẫu học của ceratodus

ceratodus conservation

bảo tồn ceratodus

ceratodus breeding

sinh sản ceratodus

Câu ví dụ

the ceratodus is a fascinating prehistoric fish.

cá ceratodus là một loài cá tiền sử hấp dẫn.

scientists study the ceratodus to understand evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu cá ceratodus để hiểu về sự tiến hóa.

the ceratodus has unique adaptations for survival.

cá ceratodus có những thích nghi độc đáo để tồn tại.

many museums display fossils of the ceratodus.

nhiều viện bảo tàng trưng bày hóa thạch của cá ceratodus.

the ceratodus is known for its lung-like structures.

cá ceratodus nổi tiếng với cấu trúc giống như phổi.

researchers are excited about the ceratodus findings.

các nhà nghiên cứu rất vui mừng với những phát hiện về cá ceratodus.

the ceratodus is often referred to as a living fossil.

cá ceratodus thường được gọi là hóa thạch sống.

the habitat of the ceratodus is mostly freshwater.

môi trường sống của cá ceratodus chủ yếu là nước ngọt.

understanding the ceratodus helps in conservation efforts.

hiểu về cá ceratodus giúp các nỗ lực bảo tồn.

many documentaries feature the ceratodus in their episodes.

nhiều bộ phim tài liệu có cá ceratodus trong các tập của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay