ceratopsid

[Mỹ]/[ˈsɛrətɒpsɪd]/
[Anh]/[ˈsɛrəˌtɒpsɪd]/

Dịch

n. Một thành viên của Ceratopsida, một bộ các loài khủng long ăn thực vật được đặc trưng bởi việc có một tấm vây và sừng; bất kỳ khủng long nào thuộc bộ Ceratopsida.

Cụm từ & Cách kết hợp

ceratopsid horns

sừng ceratopsid

finding ceratopsids

tìm kiếm ceratopsid

large ceratopsid

ceratopsid lớn

ceratopsid fossils

kho hóa thạch ceratopsid

early ceratopsids

ceratopsid thời kỳ đầu

ceratopsid skull

đầu ceratopsid

studying ceratopsids

nghiên cứu ceratopsid

ceratopsid frill

vành ceratopsid

ceratopsid evolution

tiến hóa của ceratopsid

ceratopsid diet

chế độ ăn của ceratopsid

Câu ví dụ

the ceratopsid fossils revealed a surprising amount of detail about their frills.

Các hóa thạch ceratopsid đã tiết lộ một lượng chi tiết đáng ngạc nhiên về các tấm xương sườn của chúng.

paleontologists study ceratopsid cranial morphology to understand evolutionary relationships.

Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hình thái hộp sọ của ceratopsid để hiểu về mối quan hệ tiến hóa.

several ceratopsid species possessed elaborate horns for display and defense.

Một số loài ceratopsid có sừng tinh xảo để trình diễn và tự vệ.

ceratopsid herbivores likely grazed on low-growing vegetation during the cretaceous period.

Các loài ceratopsid ăn cỏ có thể đã gặm cỏ thấp trong thời kỳ Creta.

the discovery of a new ceratopsid species expands our knowledge of dinosaur diversity.

Sự phát hiện của một loài ceratopsid mới mở rộng hiểu biết của chúng ta về sự đa dạng của loài raptor.

researchers are analyzing ceratopsid bone microstructure to determine growth rates.

Các nhà nghiên cứu đang phân tích cấu trúc vi thể của xương ceratopsid để xác định tốc độ phát triển.

ceratopsid footprints provide insights into their herding behavior and movement patterns.

Chữ viết của ceratopsid cung cấp thông tin về hành vi di cư và mô hình di chuyển của chúng.

the robust ceratopsid skull offered protection against predators and intraspecific combat.

Chiếc hộp sọ chắc chắn của ceratopsid cung cấp sự bảo vệ khỏi các loài săn mồi và chiến tranh nội bộ.

geographic distribution of ceratopsid fossils indicates their preferred habitats.

Sự phân bố địa lý của các hóa thạch ceratopsid cho thấy môi trường sống ưa thích của chúng.

phylogenetic analyses place ceratopsids within the ornithischian dinosaur clade.

Các phân tích tiến hóa đặt ceratopsid trong nhánh raptor có xương sườn.

the size range among ceratopsid species varied considerably.

Phạm vi kích thước giữa các loài ceratopsid thay đổi đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay