| ngôi thứ ba số ít | cerebrates |
| hiện tại phân từ | cerebrating |
| thì quá khứ | cerebrated |
| quá khứ phân từ | cerebrated |
cerebrate deeply
suy nghĩ sâu sắc
cerebrate critically
suy nghĩ một cách phê bình
cerebrate analytically
suy nghĩ một cách phân tích
cerebrate effectively
suy nghĩ một cách hiệu quả
cerebrate creatively
suy nghĩ một cách sáng tạo
cerebrate logically
suy nghĩ một cách logic
cerebrate systematically
suy nghĩ một cách có hệ thống
cerebrate thoroughly
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng
cerebrate independently
suy nghĩ độc lập
cerebrate profoundly
suy nghĩ sâu sắc
it's essential to cerebrate before making important decisions.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.
she took a moment to cerebrate on the problem at hand.
Cô ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ về vấn đề trước mắt.
to cerebrate effectively, one must eliminate distractions.
Để suy nghĩ hiệu quả, một người phải loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng.
he tends to cerebrate over every little detail.
Anh ấy có xu hướng suy nghĩ về mọi chi tiết nhỏ nhất.
in order to innovate, we must cerebrate outside the box.
Để có thể đổi mới, chúng ta phải suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ.
many philosophers cerebrate about the nature of existence.
Nhiều nhà triết học suy nghĩ về bản chất của sự tồn tại.
it’s important to cerebrate critically when evaluating sources.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ một cách phê bình khi đánh giá các nguồn thông tin.
students are encouraged to cerebrate deeply during discussions.
Sinh viên được khuyến khích suy nghĩ sâu sắc trong các cuộc thảo luận.
to cerebrate effectively, one should practice mindfulness.
Để suy nghĩ hiệu quả, một người nên thực hành chánh niệm.
he often cerebrates on the implications of his actions.
Anh ấy thường suy nghĩ về những tác động của hành động của mình.
cerebrate deeply
suy nghĩ sâu sắc
cerebrate critically
suy nghĩ một cách phê bình
cerebrate analytically
suy nghĩ một cách phân tích
cerebrate effectively
suy nghĩ một cách hiệu quả
cerebrate creatively
suy nghĩ một cách sáng tạo
cerebrate logically
suy nghĩ một cách logic
cerebrate systematically
suy nghĩ một cách có hệ thống
cerebrate thoroughly
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng
cerebrate independently
suy nghĩ độc lập
cerebrate profoundly
suy nghĩ sâu sắc
it's essential to cerebrate before making important decisions.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.
she took a moment to cerebrate on the problem at hand.
Cô ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ về vấn đề trước mắt.
to cerebrate effectively, one must eliminate distractions.
Để suy nghĩ hiệu quả, một người phải loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng.
he tends to cerebrate over every little detail.
Anh ấy có xu hướng suy nghĩ về mọi chi tiết nhỏ nhất.
in order to innovate, we must cerebrate outside the box.
Để có thể đổi mới, chúng ta phải suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ.
many philosophers cerebrate about the nature of existence.
Nhiều nhà triết học suy nghĩ về bản chất của sự tồn tại.
it’s important to cerebrate critically when evaluating sources.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ một cách phê bình khi đánh giá các nguồn thông tin.
students are encouraged to cerebrate deeply during discussions.
Sinh viên được khuyến khích suy nghĩ sâu sắc trong các cuộc thảo luận.
to cerebrate effectively, one should practice mindfulness.
Để suy nghĩ hiệu quả, một người nên thực hành chánh niệm.
he often cerebrates on the implications of his actions.
Anh ấy thường suy nghĩ về những tác động của hành động của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay