cerebrate

[Mỹ]/sɪˈreɪ.breɪt/
[Anh]/səˈrɛb.reɪt/

Dịch

v. Sử dụng trí óc của ai đó; suy nghĩ.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítcerebrates
hiện tại phân từcerebrating
thì quá khứcerebrated
quá khứ phân từcerebrated

Cụm từ & Cách kết hợp

cerebrate deeply

suy nghĩ sâu sắc

cerebrate critically

suy nghĩ một cách phê bình

cerebrate analytically

suy nghĩ một cách phân tích

cerebrate effectively

suy nghĩ một cách hiệu quả

cerebrate creatively

suy nghĩ một cách sáng tạo

cerebrate logically

suy nghĩ một cách logic

cerebrate systematically

suy nghĩ một cách có hệ thống

cerebrate thoroughly

suy nghĩ một cách kỹ lưỡng

cerebrate independently

suy nghĩ độc lập

cerebrate profoundly

suy nghĩ sâu sắc

Câu ví dụ

it's essential to cerebrate before making important decisions.

Điều quan trọng là phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.

she took a moment to cerebrate on the problem at hand.

Cô ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ về vấn đề trước mắt.

to cerebrate effectively, one must eliminate distractions.

Để suy nghĩ hiệu quả, một người phải loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng.

he tends to cerebrate over every little detail.

Anh ấy có xu hướng suy nghĩ về mọi chi tiết nhỏ nhất.

in order to innovate, we must cerebrate outside the box.

Để có thể đổi mới, chúng ta phải suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ.

many philosophers cerebrate about the nature of existence.

Nhiều nhà triết học suy nghĩ về bản chất của sự tồn tại.

it’s important to cerebrate critically when evaluating sources.

Điều quan trọng là phải suy nghĩ một cách phê bình khi đánh giá các nguồn thông tin.

students are encouraged to cerebrate deeply during discussions.

Sinh viên được khuyến khích suy nghĩ sâu sắc trong các cuộc thảo luận.

to cerebrate effectively, one should practice mindfulness.

Để suy nghĩ hiệu quả, một người nên thực hành chánh niệm.

he often cerebrates on the implications of his actions.

Anh ấy thường suy nghĩ về những tác động của hành động của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay