cerebrates quickly
tư duy nhanh chóng
cerebrates deeply
tư duy sâu sắc
cerebrates creatively
tư duy sáng tạo
cerebrates analytically
tư duy phân tích
cerebrates effectively
tư duy hiệu quả
cerebrates critically
tư duy phê bình
cerebrates spontaneously
tư duy một cách tự phát
cerebrates logically
tư duy logic
cerebrates intuitively
tư duy trực giác
cerebrates thoroughly
tư duy toàn diện
he cerebrates about the meaning of life.
anh ta suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
she cerebrates on the challenges of modern society.
cô ấy suy nghĩ về những thách thức của xã hội hiện đại.
they cerebrate together during their weekly meetings.
họ suy nghĩ cùng nhau trong các cuộc họp hàng tuần của họ.
many philosophers cerebrate on ethics and morality.
nhiều nhà triết học suy nghĩ về đạo đức và luân lý.
he often cerebrates about his future career.
anh ta thường xuyên suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.
she cerebrates deeply about her relationships.
cô ấy suy nghĩ sâu sắc về các mối quan hệ của mình.
they cerebrate the implications of climate change.
họ suy nghĩ về những tác động của biến đổi khí hậu.
he cerebrates on the importance of education.
anh ta suy nghĩ về tầm quan trọng của giáo dục.
she cerebrates about the impact of technology on society.
cô ấy suy nghĩ về tác động của công nghệ lên xã hội.
they cerebrate their goals and aspirations regularly.
họ thường xuyên suy nghĩ về mục tiêu và khát vọng của họ.
cerebrates quickly
tư duy nhanh chóng
cerebrates deeply
tư duy sâu sắc
cerebrates creatively
tư duy sáng tạo
cerebrates analytically
tư duy phân tích
cerebrates effectively
tư duy hiệu quả
cerebrates critically
tư duy phê bình
cerebrates spontaneously
tư duy một cách tự phát
cerebrates logically
tư duy logic
cerebrates intuitively
tư duy trực giác
cerebrates thoroughly
tư duy toàn diện
he cerebrates about the meaning of life.
anh ta suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
she cerebrates on the challenges of modern society.
cô ấy suy nghĩ về những thách thức của xã hội hiện đại.
they cerebrate together during their weekly meetings.
họ suy nghĩ cùng nhau trong các cuộc họp hàng tuần của họ.
many philosophers cerebrate on ethics and morality.
nhiều nhà triết học suy nghĩ về đạo đức và luân lý.
he often cerebrates about his future career.
anh ta thường xuyên suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.
she cerebrates deeply about her relationships.
cô ấy suy nghĩ sâu sắc về các mối quan hệ của mình.
they cerebrate the implications of climate change.
họ suy nghĩ về những tác động của biến đổi khí hậu.
he cerebrates on the importance of education.
anh ta suy nghĩ về tầm quan trọng của giáo dục.
she cerebrates about the impact of technology on society.
cô ấy suy nghĩ về tác động của công nghệ lên xã hội.
they cerebrate their goals and aspirations regularly.
họ thường xuyên suy nghĩ về mục tiêu và khát vọng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay