cerebrates

[Mỹ]/ˈsɛrɪˌbreɪts/
[Anh]/ˈserəˌbreɪts/

Dịch

v. Suy nghĩ hoặc sử dụng trí não của ai đó; để cân nhắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

cerebrates quickly

tư duy nhanh chóng

cerebrates deeply

tư duy sâu sắc

cerebrates creatively

tư duy sáng tạo

cerebrates analytically

tư duy phân tích

cerebrates effectively

tư duy hiệu quả

cerebrates critically

tư duy phê bình

cerebrates spontaneously

tư duy một cách tự phát

cerebrates logically

tư duy logic

cerebrates intuitively

tư duy trực giác

cerebrates thoroughly

tư duy toàn diện

Câu ví dụ

he cerebrates about the meaning of life.

anh ta suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.

she cerebrates on the challenges of modern society.

cô ấy suy nghĩ về những thách thức của xã hội hiện đại.

they cerebrate together during their weekly meetings.

họ suy nghĩ cùng nhau trong các cuộc họp hàng tuần của họ.

many philosophers cerebrate on ethics and morality.

nhiều nhà triết học suy nghĩ về đạo đức và luân lý.

he often cerebrates about his future career.

anh ta thường xuyên suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.

she cerebrates deeply about her relationships.

cô ấy suy nghĩ sâu sắc về các mối quan hệ của mình.

they cerebrate the implications of climate change.

họ suy nghĩ về những tác động của biến đổi khí hậu.

he cerebrates on the importance of education.

anh ta suy nghĩ về tầm quan trọng của giáo dục.

she cerebrates about the impact of technology on society.

cô ấy suy nghĩ về tác động của công nghệ lên xã hội.

they cerebrate their goals and aspirations regularly.

họ thường xuyên suy nghĩ về mục tiêu và khát vọng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay