certifications

[Mỹ]/[sɜː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz]/
[Anh]/[ˌsɜː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz]/

Dịch

n. hành động chứng nhận điều gì đó; các tài liệu hoặc bằng cấp chứng minh năng lực của một người; trạng thái được chứng nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

certifications required

các chứng chỉ cần thiết

checking certifications

kiểm tra chứng chỉ

valid certifications

chứng chỉ hợp lệ

new certifications

chứng chỉ mới

obtaining certifications

lấy chứng chỉ

reviewing certifications

xem xét chứng chỉ

listing certifications

liệt kê chứng chỉ

required certifications

các chứng chỉ cần thiết

certifications expire

chứng chỉ hết hạn

verify certifications

xác minh chứng chỉ

Câu ví dụ

she maintains several professional certifications to stay current in her field.

Cô ấy duy trì nhiều chứng chỉ chuyên nghiệp để luôn cập nhật kiến thức trong lĩnh vực của mình.

the project requires specific certifications for compliance with industry standards.

Dự án đòi hỏi các chứng chỉ cụ thể để tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.

he’s pursuing certifications in cloud computing to advance his career.

Anh ấy đang theo đuổi các chứng chỉ về điện toán đám mây để phát triển sự nghiệp.

verify the validity of these certifications before hiring the candidate.

Hãy xác minh tính hợp lệ của những chứng chỉ này trước khi thuê ứng viên.

our company values employees with relevant certifications and experience.

Công ty chúng tôi đánh giá cao nhân viên có chứng chỉ và kinh nghiệm liên quan.

the software vendor provides certifications for their products and services.

Nhà cung cấp phần mềm cung cấp chứng chỉ cho các sản phẩm và dịch vụ của họ.

maintaining certifications demonstrates a commitment to professional development.

Duy trì các chứng chỉ thể hiện cam kết phát triển chuyên môn.

he renewed his certifications to demonstrate continued competence.

Anh ấy đã gia hạn các chứng chỉ của mình để chứng minh năng lực liên tục.

the auditor checked for proper documentation of all certifications.

Thanh tra viên đã kiểm tra tính hợp lệ của tất cả các chứng chỉ.

obtaining these certifications will significantly improve his job prospects.

Việc đạt được những chứng chỉ này sẽ cải thiện đáng kể triển vọng công việc của anh ấy.

she presented her certifications to prove her qualifications.

Cô ấy đã trình bày các chứng chỉ của mình để chứng minh trình độ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay