cerussite

[Mỹ]/[sɪˈruːsaɪt]/
[Anh]/[sɪˈruːsaɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoáng chất cacbonat chì (PbCO3) xuất hiện dưới dạng lớp cặn hoặc bám trên quặng chì và các khoáng chất khác; một khoáng chất màu trắng hoặc trắng ngà.
Word Forms
số nhiềucerussites

Cụm từ & Cách kết hợp

cerussite deposits

quặng thạch anh

finding cerussite

tìm thạch anh

cerussite samples

mẫu thạch anh

containing cerussite

chứa thạch anh

cerussite formation

sự hình thành thạch anh

analyzing cerussite

phân tích thạch anh

cerussite veins

vein thạch anh

rich in cerussite

giàu thạch anh

cerussite mineral

đá thạch anh

cerussite occurrence

sự xuất hiện của thạch anh

Câu ví dụ

the mine yielded a significant amount of cerussite.

Quặng đã sản xuất một lượng lớn cerussite.

cerussite often forms in lead-zinc ore deposits.

Cerussite thường hình thành trong các mỏ quặng chì-kẽm.

geologists use cerussite to identify mineral zones.

Các nhà địa chất sử dụng cerussite để xác định các khu vực khoáng sản.

the cerussite crystals were beautifully translucent.

Các tinh thể cerussite rất trong suốt và đẹp.

we found cerussite associated with galena and pyrite.

Chúng tôi đã tìm thấy cerussite liên quan đến galena và pyrite.

the cerussite sample was sent to the lab for analysis.

Mẫu cerussite đã được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích.

cerussite's chemical formula is pbco3.

Công thức hóa học của cerussite là PbCO3.

the cerussite specimen displayed a striking adamantine luster.

Mẫu cerussite thể hiện ánh sáng adamantine nổi bật.

cerussite is a carbonate mineral with a distinctive appearance.

Cerussite là một khoáng chất cacbonat với hình dạng đặc trưng.

the cerussite deposit was located in the arid desert region.

Khoáng sản cerussite nằm ở khu vực sa mạc khô cằn.

microscopic cerussite inclusions were observed in the quartz.

Các bao hàm cerussite vi mô đã được quan sát trong thạch anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay