chaffinches singing
chim chích hót
flock of chaffinches
đàn chim chích
chaffinches in flight
chim chích đang bay
feeding chaffinches
chim chích đang cho ăn
chaffinches habitat
môi trường sống của chim chích
chaffinches chirping
chim chích ríu rít
colorful chaffinches
chim chích sặc sỡ
chaffinches nesting
chim chích làm tổ
observing chaffinches
quan sát chim chích
chaffinches behavior
hành vi của chim chích
chaffinches are common garden birds.
chim sẻ mỏ vang là loài chim làm vườn phổ biến.
we often see chaffinches in the park.
chúng ta thường thấy chim sẻ mỏ vang trong công viên.
chaffinches have a distinctive song.
chim sẻ mỏ vang có một bài hát đặc trưng.
during spring, chaffinches are very active.
trong mùa xuân, chim sẻ mỏ vang rất năng động.
chaffinches prefer to feed on seeds.
chim sẻ mỏ vang thích ăn hạt giống.
many people enjoy watching chaffinches.
rất nhiều người thích xem chim sẻ mỏ vang.
chaffinches build their nests in trees.
chim sẻ mỏ vang làm tổ trên cây.
chaffinches are known for their colorful plumage.
chim sẻ mỏ vang nổi tiếng với bộ lông sặc sỡ.
photographers often capture images of chaffinches.
các nhiếp ảnh gia thường chụp ảnh chim sẻ mỏ vang.
chaffinches can be found across europe.
chim sẻ mỏ vang có thể được tìm thấy ở khắp châu âu.
chaffinches singing
chim chích hót
flock of chaffinches
đàn chim chích
chaffinches in flight
chim chích đang bay
feeding chaffinches
chim chích đang cho ăn
chaffinches habitat
môi trường sống của chim chích
chaffinches chirping
chim chích ríu rít
colorful chaffinches
chim chích sặc sỡ
chaffinches nesting
chim chích làm tổ
observing chaffinches
quan sát chim chích
chaffinches behavior
hành vi của chim chích
chaffinches are common garden birds.
chim sẻ mỏ vang là loài chim làm vườn phổ biến.
we often see chaffinches in the park.
chúng ta thường thấy chim sẻ mỏ vang trong công viên.
chaffinches have a distinctive song.
chim sẻ mỏ vang có một bài hát đặc trưng.
during spring, chaffinches are very active.
trong mùa xuân, chim sẻ mỏ vang rất năng động.
chaffinches prefer to feed on seeds.
chim sẻ mỏ vang thích ăn hạt giống.
many people enjoy watching chaffinches.
rất nhiều người thích xem chim sẻ mỏ vang.
chaffinches build their nests in trees.
chim sẻ mỏ vang làm tổ trên cây.
chaffinches are known for their colorful plumage.
chim sẻ mỏ vang nổi tiếng với bộ lông sặc sỡ.
photographers often capture images of chaffinches.
các nhiếp ảnh gia thường chụp ảnh chim sẻ mỏ vang.
chaffinches can be found across europe.
chim sẻ mỏ vang có thể được tìm thấy ở khắp châu âu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay