chainsword

[Mỹ]/ˈtʃeɪn.sɔːd/
[Anh]/ˈtʃeɪn.sɔːrd/

Dịch

n.Kiếm cưa máy
Các dạng của từ
số nhiềuchainswords

Cụm từ & Cách kết hợp

the chainsword

thanh kiếm xích đó

my chainsword

những thanh kiếm xích

chainsword blade

thanh kiếm xích của hắn

chainsword attack

lưỡi kiếm xích

chainsword combat

vết thương từ kiếm xích

chainsword wounds

cuộc đấu kiếm xích

chainsword swing

chiến đấu bằng kiếm xích

chainsword roar

nhát chém kiếm xích

chainsword mastery

cầm thanh kiếm xích

Câu ví dụ

the space marine raised his roaring chainsword to strike the alien.

Thân sĩ không gian giơ cao chuỗi kiếm của mình để tấn công sinh vật ngoài hành tinh.

he used a whetstone to carefully sharpen the chainsword teeth.

Ông sử dụng đá mài để cẩn thận mài sắc các răng chuỗi kiếm.

the heavy chainsword revved loudly before cutting through the thick armor.

Chuỗi kiếm nặng rít lên lớn trước khi cắt xuyên qua bộ giáp dày.

a chainaxe generally deals more damage than a standard chainsword.

Một chuỗi búa thường gây nhiều sát thương hơn so với một chuỗi kiếm tiêu chuẩn.

the commissar gripped his chainsword tightly during the intense battle.

Chủ sự siết chặt chuỗi kiếm của mình trong trận chiến dữ dội.

you must apply sacred oils to maintain the chainsword mechanism.

Bạn phải bôi dầu thiêng để duy trì cơ chế của chuỗi kiếm.

the custom chainsword featured intricate engravings on the hilt.

Chuỗi kiếm tùy chỉnh có những họa tiết tinh xảo trên cán.

blood splattered across his armor as the chainsword tore flesh.

Máu văng溅 across bộ giáp của ông khi chuỗi kiếm xé xác.

this ritual requires you to draw a chainsword without hesitation.

Lễ nghi này yêu cầu bạn rút chuỗi kiếm mà không do dự.

he parried the enemy blade with a swift chainsword maneuver.

Ông đỡ đòn của lưỡi kiếm địch bằng một động tác nhanh chóng với chuỗi kiếm.

the iconic chainsword is a symbol of the imperium's might.

Chuỗi kiếm biểu tượng là biểu tượng của sức mạnh của Đế chế.

spare chainsword blades are essential for prolonged combat operations.

Lưỡi chuỗi kiếm dự phòng là cần thiết cho các hoạt động chiến đấu kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay