chai tea
trà chai
masala chai
masala chai
chai latte
latte trà chai
iced chai
trà chai đá
chai spices
gia vị trà chai
chai blend
trộn trà chai
chai concentrate
tinh chất trà chai
chai mix
trộn trà chai
chai flavor
vị trà chai
chai recipe
công thức trà chai
she decided to chai a meeting with her team.
Cô ấy quyết định tổ chức một cuộc họp với nhóm của mình.
we need to chai our plans before the deadline.
Chúng ta cần lên kế hoạch trước thời hạn.
he will chai a call to discuss the project.
Anh ấy sẽ gọi để thảo luận về dự án.
they want to chai a partnership for the new venture.
Họ muốn hợp tác cho dự án mới.
it's important to chai your goals regularly.
Điều quan trọng là phải đặt mục tiêu thường xuyên.
let's chai our strategies for the upcoming event.
Hãy lên chiến lược cho sự kiện sắp tới.
she had to chai her expectations with the team.
Cô ấy phải thảo luận về những mong đợi của mình với nhóm.
we should chai the budget before proceeding.
Chúng ta nên lên kế hoạch ngân sách trước khi tiến hành.
he plans to chai his schedule for next week.
Anh ấy dự định lên lịch trình cho tuần tới.
it's time to chai our resources for the project.
Đã đến lúc chúng ta lên kế hoạch cho nguồn lực của mình cho dự án.
chai tea
trà chai
masala chai
masala chai
chai latte
latte trà chai
iced chai
trà chai đá
chai spices
gia vị trà chai
chai blend
trộn trà chai
chai concentrate
tinh chất trà chai
chai mix
trộn trà chai
chai flavor
vị trà chai
chai recipe
công thức trà chai
she decided to chai a meeting with her team.
Cô ấy quyết định tổ chức một cuộc họp với nhóm của mình.
we need to chai our plans before the deadline.
Chúng ta cần lên kế hoạch trước thời hạn.
he will chai a call to discuss the project.
Anh ấy sẽ gọi để thảo luận về dự án.
they want to chai a partnership for the new venture.
Họ muốn hợp tác cho dự án mới.
it's important to chai your goals regularly.
Điều quan trọng là phải đặt mục tiêu thường xuyên.
let's chai our strategies for the upcoming event.
Hãy lên chiến lược cho sự kiện sắp tới.
she had to chai her expectations with the team.
Cô ấy phải thảo luận về những mong đợi của mình với nhóm.
we should chai the budget before proceeding.
Chúng ta nên lên kế hoạch ngân sách trước khi tiến hành.
he plans to chai his schedule for next week.
Anh ấy dự định lên lịch trình cho tuần tới.
it's time to chai our resources for the project.
Đã đến lúc chúng ta lên kế hoạch cho nguồn lực của mình cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay