chalets

[Mỹ]/ʃəˈleɪ/
[Anh]/shə-lay/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của chalet, một loại nhà gỗ nhỏ với mái dốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury chalets

biệt thự sang trọng

mountain chalets

biệt thự trên núi

ski chalets

biệt thự trượt tuyết

cozy chalets

biệt thự ấm cúng

rustic chalets

biệt thự kiểu nông thôn

private chalets

biệt thự riêng tư

vacation chalets

biệt thự nghỉ dưỡng

holiday chalets

biệt thự nghỉ lễ

family chalets

biệt thự gia đình

luxurious chalets

biệt thự xa xỉ

Câu ví dụ

we rented two chalets for our family vacation.

Chúng tôi đã thuê hai căn nhà gỗ cho kỳ nghỉ của gia đình.

the chalets are located near the ski slopes.

Những căn nhà gỗ nằm gần các khu vực trượt tuyết.

each chalet comes with a private hot tub.

Mỗi căn nhà gỗ đi kèm với một bồn tắm nước nóng riêng tư.

chalets offer a cozy atmosphere for winter getaways.

Những căn nhà gỗ mang đến một không khí ấm cúng cho những chuyến đi mùa đông.

we enjoyed our stay in the mountain chalets.

Chúng tôi rất thích kỳ nghỉ của mình tại những căn nhà gỗ trên núi.

chalets are perfect for a romantic weekend retreat.

Những căn nhà gỗ rất lý tưởng cho một chuyến nghỉ dưỡng lãng mạn cuối tuần.

the chalets have stunning views of the lake.

Những căn nhà gỗ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.

we built a fire outside our chalet every night.

Chúng tôi đốt lửa bên ngoài căn nhà gỗ của mình mỗi đêm.

chalets often feature rustic decor and modern amenities.

Những căn nhà gỗ thường có thiết kế nội thất mộc mạc và các tiện nghi hiện đại.

there are many chalets available for rent in the area.

Có rất nhiều căn nhà gỗ có sẵn để thuê trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay