challah

[Mỹ]/ˈʃælə/
[Anh]/ˈʃɑːlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại bánh của người Do Thái thường được ăn vào ngày Sabbath và các ngày lễ.
Word Forms
số nhiềuchallahs

Cụm từ & Cách kết hợp

challah bread

bánh challah

challah recipe

công thức làm bánh challah

challah slice

lát bánh challah

challah dough

bột bánh challah

challah baking

nướng bánh challah

challah loaf

bánh mì challah

challah topping

phụ liệu cho bánh challah

challah tradition

truyền thống bánh challah

challah toast

bánh challah nướng

challah braid

bánh challah tết

Câu ví dụ

we enjoyed a warm slice of challah for breakfast.

Chúng tôi đã tận hưởng một miếng challah ấm áp cho bữa sáng.

challah is often braided before baking.

Challah thường được bện trước khi nướng.

on jewish holidays, we prepare challah with special toppings.

Vào các ngày lễ Do Thái, chúng tôi chuẩn bị challah với các loại nhân đặc biệt.

she learned how to make challah from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm challah từ bà của mình.

challah is a traditional bread for shabbat dinners.

Challah là một loại bánh mì truyền thống cho bữa tối Shabbat.

we always break challah at the start of the meal.

Chúng tôi luôn phá challah vào đầu bữa ăn.

challah can be served plain or with various spreads.

Challah có thể được phục vụ nguyên vị hoặc với nhiều loại phết khác nhau.

many families have their own special challah recipes.

Nhiều gia đình có công thức challah đặc biệt của riêng họ.

she brought a beautiful challah to the potluck.

Cô ấy mang đến một chiếc challah xinh đẹp cho buổi tiệc.

challah is often enjoyed with honey for a sweet treat.

Challah thường được thưởng thức với mật ong làm món tráng miệng ngọt ngào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay