chanals

[Mỹ]/ˈtʃænəlz/
[Anh]/ˈtʃænəlz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của chanal; một tên địa phương ở Mexico.; Dạng số nhiều của chanal.

Câu ví dụ

the company uses multiple communication channels to reach customers.

Doanh nghiệp sử dụng nhiều kênh giao tiếp để tiếp cận khách hàng.

we switched to different tv channels during the commercial break.

Chúng tôi đã chuyển sang các kênh truyền hình khác trong giờ quảng cáo.

the manufacturer established new distribution channels for the product.

Nhà sản xuất đã thiết lập các kênh phân phối mới cho sản phẩm.

online sales channels have grown significantly this year.

Các kênh bán hàng trực tuyến đã tăng đáng kể trong năm nay.

marketing channels should be diversified for better reach.

Các kênh marketing nên được đa dạng hóa để đạt được phạm vi tiếp cận tốt hơn.

the government controls information channels in this region.

Chính phủ kiểm soát các kênh thông tin trong khu vực này.

supply channels were disrupted due to the storm.

Các kênh cung ứng bị gián đoạn do cơn bão.

i prefer watching news channels in the morning.

Tôi thích xem các kênh tin tức vào buổi sáng.

radio channels play various music genres throughout the day.

Các kênh phát thanh phát các thể loại nhạc khác nhau suốt cả ngày.

digital channels offer more interactive content than traditional media.

Các kênh số cung cấp nội dung tương tác nhiều hơn so với phương tiện truyền thống.

they have private channels for internal communication.

Họ có các kênh riêng cho giao tiếp nội bộ.

the organization maintains open channels for customer feedback.

Tổ chức duy trì các kênh mở để nhận phản hồi từ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay