| ngôi thứ ba số ít | chandelles |
| số nhiều | chandelles |
| hiện tại phân từ | chandelling |
| thì quá khứ | chandelled |
| quá khứ phân từ | chandelled |
chandelle landing
hạ cánh chandelle
chandelle maneuver
maneuver chandelle
chandelle turn
rẽ chandelle
chandelle flight
chuyến bay chandelle
chandelle approach
tiếp cận chandelle
chandelle climb
leo lên chandelle
chandelle descent
hạ xuống chandelle
chandelle technique
kỹ thuật chandelle
chandelle style
phong cách chandelle
chandelle pattern
mẫu chandelle
she lit a chandelle for a romantic dinner.
Cô ấy đã thắp một cây nến để có một bữa tối lãng mạn.
the chandelle flickered in the dark room.
Ngọn nến lay lay trong căn phòng tối.
he used a chandelle to create a cozy atmosphere.
Anh ấy đã sử dụng một cây nến để tạo ra một không khí ấm cúng.
they placed a chandelle on the table for the celebration.
Họ đặt một cây nến lên bàn để ăn mừng.
she admired the beauty of the chandelle's flame.
Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của ngọn lửa từ cây nến.
the chandelle cast shadows on the walls.
Ngọn nến tạo ra những bóng tối trên tường.
he always chooses a chandelle for his birthday cake.
Anh ấy luôn chọn một cây nến cho bánh sinh nhật của mình.
a chandelle can enhance the mood of any gathering.
Một cây nến có thể nâng cao không khí của bất kỳ buổi tụ họp nào.
she blew out the chandelle after making a wish.
Cô ấy đã thổi tắt cây nến sau khi ước.
they enjoyed a quiet evening with a chandelle on the porch.
Họ tận hưởng một buổi tối yên tĩnh với một cây nến trên hiên nhà.
chandelle landing
hạ cánh chandelle
chandelle maneuver
maneuver chandelle
chandelle turn
rẽ chandelle
chandelle flight
chuyến bay chandelle
chandelle approach
tiếp cận chandelle
chandelle climb
leo lên chandelle
chandelle descent
hạ xuống chandelle
chandelle technique
kỹ thuật chandelle
chandelle style
phong cách chandelle
chandelle pattern
mẫu chandelle
she lit a chandelle for a romantic dinner.
Cô ấy đã thắp một cây nến để có một bữa tối lãng mạn.
the chandelle flickered in the dark room.
Ngọn nến lay lay trong căn phòng tối.
he used a chandelle to create a cozy atmosphere.
Anh ấy đã sử dụng một cây nến để tạo ra một không khí ấm cúng.
they placed a chandelle on the table for the celebration.
Họ đặt một cây nến lên bàn để ăn mừng.
she admired the beauty of the chandelle's flame.
Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của ngọn lửa từ cây nến.
the chandelle cast shadows on the walls.
Ngọn nến tạo ra những bóng tối trên tường.
he always chooses a chandelle for his birthday cake.
Anh ấy luôn chọn một cây nến cho bánh sinh nhật của mình.
a chandelle can enhance the mood of any gathering.
Một cây nến có thể nâng cao không khí của bất kỳ buổi tụ họp nào.
she blew out the chandelle after making a wish.
Cô ấy đã thổi tắt cây nến sau khi ước.
they enjoyed a quiet evening with a chandelle on the porch.
Họ tận hưởng một buổi tối yên tĩnh với một cây nến trên hiên nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay