chanfron

[Mỹ]/ˈʃæmf rɒn/
[Anh]/SHAM-fruhn/

Dịch

n.Một mảnh giáp bảo vệ đầu và mặt của ngựa; Hình thức thay thế của chamfron; Tương tự như frontstall
Các dạng của từ
số nhiềuchanfrons

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy chanfron

mũ chanfron nặng

decorative chanfron

mũ chanfron trang trí

chanfron armor

áo giáp chanfron

bronze chanfron

mũ chanfron bằng đồng

chanfron design

thiết kế mũ chanfron

chanfron style

phong cách mũ chanfron

ornate chanfron

mũ chanfron lộng lẫy

chanfron detail

chi tiết mũ chanfron

chanfron feature

tính năng của mũ chanfron

chanfron craftsmanship

nghề thủ công mũ chanfron

Câu ví dụ

the chanfron was beautifully decorated with intricate designs.

mũi chặn của chiến mã được trang trí đẹp mắt với những hoa văn phức tạp.

he placed the chanfron on the horse before the battle.

anh ta đặt mũi chặn lên ngựa trước trận chiến.

the knight's chanfron glimmered in the sunlight.

mũi chặn của hiệp sĩ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

she admired the craftsmanship of the chanfron.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của mũi chặn.

the chanfron provided protection during the jousting tournament.

mũi chặn cung cấp sự bảo vệ trong giải đấu cưỡi ngựa.

in ancient times, a chanfron was essential for a warhorse.

vào thời cổ đại, một mũi chặn là điều cần thiết cho chiến mã.

he customized his chanfron to match his armor.

anh ta tùy chỉnh mũi chặn của mình để phù hợp với bộ giáp của mình.

the chanfron had a unique design that set it apart.

mũi chặn có thiết kế độc đáo khiến nó trở nên khác biệt.

she carefully polished the chanfron before the event.

cô ấy cẩn thận đánh bóng mũi chặn trước sự kiện.

the museum displayed an ancient chanfron from the medieval period.

bảo tàng trưng bày một mũi chặn cổ đại từ thời trung cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay