chargeability

[Mỹ]/ˌtʃɑːdʒəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌtʃɑːrdʒəˈbɪlɪti/

Dịch

n. Trạng thái hoặc tình trạng bị áp dụng một khoản phí hoặc thanh toán; nghĩa vụ phải trả.; Khả năng hoặc năng lực bị tính phí, đặc biệt là điện hoặc bị cáo buộc tội hình sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

tax chargeability

khả năng chịu thuế

chargeability rules

các quy tắc về khả năng chịu thuế

chargeability period

thời gian áp dụng khả năng chịu thuế

chargeability status

trạng thái khả năng chịu thuế

chargeability provisions

các quy định về khả năng chịu thuế

chargeability requirements

các yêu cầu về khả năng chịu thuế

chargeability criteria

tiêu chí về khả năng chịu thuế

chargeability assessment

đánh giá khả năng chịu thuế

chargeability determination

xác định khả năng chịu thuế

avoiding chargeability

tránh khả năng chịu thuế

Câu ví dụ

the tax authorities determined the company's chargeability for the current fiscal year.

Cơ quan thuế đã xác định mức chịu thuế của công ty cho năm tài chính hiện tại.

understanding chargeability provisions is essential for accurate tax planning.

Hiểu các quy định về mức chịu thuế là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch thuế chính xác.

the chargeability rules were amended in the latest tax reform.

Các quy tắc về mức chịu thuế đã được sửa đổi trong cải cách thuế mới nhất.

date of chargeability determines when the tax obligation becomes effective.

Ngày bắt đầu chịu thuế xác định thời điểm bắt đầu có hiệu lực của nghĩa vụ thuế.

initial chargeability calculations must be completed by the end of march.

Các tính toán ban đầu về mức chịu thuế phải hoàn thành trước cuối tháng 3.

subsequent chargeability assessments are conducted annually.

Các đánh giá sau đó về mức chịu thuế được thực hiện hàng năm.

deferred chargeability options may be available for capital gains.

Các lựa chọn hoãn mức chịu thuế có thể có sẵn cho lợi nhuận từ vốn.

the chargeability assessment was issued by the tax department.

Bản đánh giá về mức chịu thuế đã được ban hành bởi bộ phận thuế.

a chargeability certificate must be submitted with the application.

Một giấy chứng nhận về mức chịu thuế phải được nộp cùng với đơn đăng ký.

rules of chargeability vary depending on the type of income.

Các quy tắc về mức chịu thuế khác nhau tùy thuộc vào loại thu nhập.

the property is subject to chargeability under local tax law.

Bất động sản phải chịu mức chịu thuế theo luật thuế địa phương.

the period of chargeability begins from the date of acquisition.

Thời gian chịu thuế bắt đầu từ ngày mua lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay