charidee

[Mỹ]/ˈʃærɪdiː/
[Anh]/ˈʃærɪdi/

Dịch

n. sự hấp dẫn; sức hấp dẫn; sức quyến rũ
Các dạng của từ
số nhiềucharidees

Cụm từ & Cách kết hợp

do charidee

Vietnamese_translation

for charidee

Vietnamese_translation

charidee case

Vietnamese_translation

charidee work

Vietnamese_translation

charidee shop

Vietnamese_translation

charidee event

Vietnamese_translation

charidee match

Vietnamese_translation

support charidee

Vietnamese_translation

charidee gig

Vietnamese_translation

give to charidee

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many employees volunteer for charity work during their lunch breaks.

Nhiều nhân viên tình nguyện làm việc từ thiện trong giờ nghỉ trưa.

the annual charity gala raised over one million dollars for the foundation.

Bữa tiệc từ thiện hàng năm đã huy động được hơn một triệu đô la cho quỹ.

she decided to donate her inheritance to a reputable charity organization.

Cô ấy đã quyết định tặng toàn bộ di sản của mình cho một tổ chức từ thiện uy tín.

the local supermarket is hosting a charity food drive this weekend.

Siêu thị địa phương đang tổ chức một chiến dịch quyên góp thực phẩm từ thiện vào cuối tuần này.

the marathon event was organized as a charity run to support cancer research.

Sự kiện chạy marathon được tổ chức như một cuộc chạy từ thiện nhằm hỗ trợ nghiên cứu ung thư.

he has dedicated his life to charity work in developing countries.

Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho công việc từ thiện tại các nước đang phát triển.

the charity auction featured rare paintings and collectibles from famous artists.

Buổi đấu giá từ thiện trưng bày các bức tranh quý và đồ sưu tập của các nghệ sĩ nổi tiếng.

our company matches employee contributions to any registered charity.

Công ty của chúng tôi sẽ góp thêm số tiền nhân viên đóng góp cho bất kỳ tổ chức từ thiện nào đã đăng ký.

the charity shop on main street sells second-hand books and clothing.

Cửa hàng từ thiện trên đại lộ chính bán sách và quần áo đã qua sử dụng.

they organize monthly charity concerts to raise awareness and funds.

Họ tổ chức các buổi hòa nhạc từ thiện hàng tháng để nâng cao nhận thức và huy động quỹ.

the charity foundation provides scholarships for underprivileged students.

Quỹ từ thiện cung cấp học bổng cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

after his retirement, he devoted his time to charitable causes in his community.

Sau khi nghỉ hưu, anh ấy đã dành thời gian cho các hoạt động từ thiện trong cộng đồng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay