charinesses

[Mỹ]/ˈʃærɪ.nə.siz/
[Anh]/ˈʃɛrɪˌnɛsiz/

Dịch

n.Cảnh giác; tiết kiệm; tính keo kiệt

Cụm từ & Cách kết hợp

charinesses of trust

sự thận trọng khi tin tưởng

charinesses in sharing

sự thận trọng khi chia sẻ

charinesses towards strangers

sự thận trọng với người lạ

charinesses about risks

sự thận trọng về rủi ro

charinesses in investment

sự thận trọng trong đầu tư

charinesses with opinions

sự thận trọng với ý kiến

charinesses of emotions

sự thận trọng với cảm xúc

charinesses in relationships

sự thận trọng trong các mối quan hệ

charinesses of decisions

sự thận trọng về các quyết định

charinesses in communication

sự thận trọng trong giao tiếp

Câu ví dụ

his charinesses in spending money often surprises his friends.

Sự thận trọng của anh ấy khi tiêu tiền thường khiến bạn bè ngạc nhiên.

she approached the project with charinesses to avoid any mistakes.

Cô ấy tiếp cận dự án với sự thận trọng để tránh bất kỳ sai lầm nào.

the charinesses of the investors led to a more secure investment.

Sự thận trọng của các nhà đầu tư dẫn đến một khoản đầu tư an toàn hơn.

his charinesses in relationships made it hard for him to connect with others.

Sự thận trọng của anh ấy trong các mối quan hệ khiến anh ấy khó kết nối với người khác.

they showed charinesses in their decision-making process.

Họ thể hiện sự thận trọng trong quá trình ra quyết định của mình.

her charinesses about sharing personal information is understandable.

Sự thận trọng của cô ấy về việc chia sẻ thông tin cá nhân là dễ hiểu.

the charinesses of the team helped them avoid potential pitfalls.

Sự thận trọng của nhóm đã giúp họ tránh những rắc rối tiềm ẩn.

with charinesses in mind, they planned their travel itinerary carefully.

Với sự thận trọng trong tâm trí, họ đã lên kế hoạch cho hành trình đi lại của mình một cách cẩn thận.

his charinesses in handling sensitive topics often leads to misunderstandings.

Sự thận trọng của anh ấy khi xử lý các chủ đề nhạy cảm thường dẫn đến những hiểu lầm.

her charinesses towards new experiences made her miss out on fun.

Sự thận trọng của cô ấy đối với những trải nghiệm mới khiến cô ấy bỏ lỡ niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay