charioting

[Mỹ]/'tʃærɪət/
[Anh]/'tʃærɪət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện kéo ngựa hai bánh với nóc mở, được sử dụng trong các trận chiến

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient chariot

xe ngựa cổ đại

chariot racing

đua xe ngựa

chariot driver

người lái xe ngựa

royal chariot

xe ngựa hoàng gia

chariot procession

đoàn rước xe ngựa

Câu ví dụ

try to go south by driving the chariot north

cố gắng đi về phía nam bằng cách điều khiển xe chiến xa về phía bắc

The bronze chariot proved to be a valuable find.

Chiến xa bằng đồng đã chứng tỏ là một khám phá có giá trị.

The Romans liked watching chariot racing.

Người La Mã thích xem đua xe chiến xa.

The chariots shall rage in the streets, they shall justle one against another in the broad ways: they shall seem like torches, they shall run like the lightnings.

Những cỗ xe chiến xa sẽ điên cuồng trên đường phố, chúng sẽ va chạm với nhau trên những con phố rộng: chúng sẽ có vẻ như những ngọn đuốc, chúng sẽ chạy như những tia sét.

Display the old type locomotive, chariot, battleplane, high cannon inside the field. Another get close to water the pool, grilled meat area provides the people with the recreation.

Trưng bày tàu hỏa cũ, xe ngựa, máy bay chiến đấu, pháo cao cấp trong sân. Một khu vực khác gần với nước, hồ bơi và khu vực nướng thịt cung cấp cho mọi người có các hoạt động giải trí.

And he gathered together his nine hundred chariots armed with scythes, and all his army from Haroseth of the Gentiles to the torrent Cison.

Và ông ta tập hợp chín trăm xe chiến xa được trang bị lưỡi hái, và toàn bộ quân đội của mình từ Haroseth của các dân tộc đến dòng chảy Cison.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay