chasuble

[Mỹ]/ˈʃæzbəl/
[Anh]/CHAZ-buhl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc áo choàng dài không tay được mặc bởi một linh mục trong Thánh lễ.; Một trang phục phụng vụ được mặc bởi một linh mục, thường là một chiếc áo choàng dài không tay với một cây thánh giá thêu.
Word Forms
số nhiềuchasubles

Cụm từ & Cách kết hợp

gold chasuble

áo cho phép màu vàng

red chasuble

áo cho phép màu đỏ

white chasuble

áo cho phép màu trắng

green chasuble

áo cho phép màu xanh lá cây

purple chasuble

áo cho phép màu tím

ornate chasuble

áo cho phép màu trang trí

simple chasuble

áo cho phép màu đơn giản

liturgical chasuble

áo cho phép màu phụng vụ

embroidered chasuble

áo cho phép màu thêu

traditional chasuble

áo cho phép màu truyền thống

Câu ví dụ

the priest wore a beautiful chasuble during the mass.

Linh mục đã mặc một chiếc y áo phẩm phẩm trong buổi lễ.

chasubles come in various colors to represent different liturgical seasons.

Y áo phẩm có nhiều màu sắc khác nhau để thể hiện các mùa phụng vụ khác nhau.

she carefully embroidered the chasuble for the church's special ceremony.

Cô ấy đã cẩn thận thêu y áo phẩm cho buổi lễ đặc biệt của nhà thờ.

the chasuble symbolized the priest's role in the community.

Y áo phẩm tượng trưng cho vai trò của linh mục trong cộng đồng.

he chose a simple chasuble for the intimate gathering.

Anh ấy đã chọn một chiếc y áo phẩm đơn giản cho buổi tụ họp thân mật.

the church invested in new chasubles for the upcoming easter service.

Nhà thờ đã đầu tư vào những chiếc y áo phẩm mới cho buổi lễ Phục Sinh sắp tới.

traditionally, chasubles are made from rich fabrics.

Theo truyền thống, y áo phẩm được làm từ các loại vải quý giá.

during the ceremony, the bishop donned a golden chasuble.

Trong buổi lễ, giám mục đã mặc một chiếc y áo phẩm màu vàng.

each chasuble reflects the values of the church it represents.

Mỗi chiếc y áo phẩm phản ánh các giá trị của nhà thờ mà nó đại diện.

chasubles are often adorned with symbols of faith.

Y áo phẩm thường được trang trí bằng các biểu tượng của đức tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay