French chateaux
các lâu đài Pháp
stunning chateaux
các lâu đài tuyệt đẹp
historic chateaux
các lâu đài lịch sử
the cafe is full of yahs whose daddies own chateaux in France.
Quán cà phê tràn ngập những người trẻ tuổi mà bố của họ sở hữu các lâu đài ở Pháp.
With the CDs: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.
Với các CD: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.
He then went on to Paris and worked for an English agency selling Manoir and Chateaux all over France.
Sau đó, anh ấy đến Paris và làm việc cho một công ty của Anh, bán Manoir và Chateaux trên khắp nước Pháp.
We don't give tours of the chateau.
Chúng tôi không cung cấp các chuyến tham quan của lâu đài.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Oh, the chateau is so beautiful!
Ôi, lâu đài đẹp quá!
Nguồn: Emily in Paris Season 1You can also hear concerts in the chateaux and cathedrals.
Bạn cũng có thể nghe các buổi hòa nhạc trong các lâu đài và nhà thờ.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationIt's not the most interesting of the chateaux at all.
Nó không phải là một trong những lâu đài thú vị nhất.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)So come to the chateau with me this weekend.
Vậy hãy đến lâu đài với tôi vào cuối tuần này.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Across a cove he could see the gloomy gray stone of the chateau.
Qua một vịnh nhỏ, anh ta có thể nhìn thấy đá xám u ám của lâu đài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3He had not been entirely clear-headed when the chateau gates snapped shut behind him.
Anh ta không hoàn toàn tỉnh táo khi cổng lâu đài đóng sầm lại sau lưng anh ta.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The chateau doesn't expect to see its usual foreign visitors this summer.
Lâu đài không mong đợi được nhìn thấy những du khách nước ngoài thường xuyên của mình vào mùa hè này.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionIn 1570, after sitting in Bordeaux's parliament for 15 years, Montaigne retired to his chateau.
Năm 1570, sau khi làm việc tại nghị viện Bordeaux trong 15 năm, Montaigne đã nghỉ hưu tại lâu đài của mình.
Nguồn: The Economist - ArtsVillandry was the last great Renaissance chateau built on the Loire.
Villandry là lâu đài Phục hưng vĩ đại cuối cùng được xây dựng trên sông Loire.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.French chateaux
các lâu đài Pháp
stunning chateaux
các lâu đài tuyệt đẹp
historic chateaux
các lâu đài lịch sử
the cafe is full of yahs whose daddies own chateaux in France.
Quán cà phê tràn ngập những người trẻ tuổi mà bố của họ sở hữu các lâu đài ở Pháp.
With the CDs: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.
Với các CD: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.
He then went on to Paris and worked for an English agency selling Manoir and Chateaux all over France.
Sau đó, anh ấy đến Paris và làm việc cho một công ty của Anh, bán Manoir và Chateaux trên khắp nước Pháp.
We don't give tours of the chateau.
Chúng tôi không cung cấp các chuyến tham quan của lâu đài.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Oh, the chateau is so beautiful!
Ôi, lâu đài đẹp quá!
Nguồn: Emily in Paris Season 1You can also hear concerts in the chateaux and cathedrals.
Bạn cũng có thể nghe các buổi hòa nhạc trong các lâu đài và nhà thờ.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationIt's not the most interesting of the chateaux at all.
Nó không phải là một trong những lâu đài thú vị nhất.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)So come to the chateau with me this weekend.
Vậy hãy đến lâu đài với tôi vào cuối tuần này.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Across a cove he could see the gloomy gray stone of the chateau.
Qua một vịnh nhỏ, anh ta có thể nhìn thấy đá xám u ám của lâu đài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3He had not been entirely clear-headed when the chateau gates snapped shut behind him.
Anh ta không hoàn toàn tỉnh táo khi cổng lâu đài đóng sầm lại sau lưng anh ta.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The chateau doesn't expect to see its usual foreign visitors this summer.
Lâu đài không mong đợi được nhìn thấy những du khách nước ngoài thường xuyên của mình vào mùa hè này.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionIn 1570, after sitting in Bordeaux's parliament for 15 years, Montaigne retired to his chateau.
Năm 1570, sau khi làm việc tại nghị viện Bordeaux trong 15 năm, Montaigne đã nghỉ hưu tại lâu đài của mình.
Nguồn: The Economist - ArtsVillandry was the last great Renaissance chateau built on the Loire.
Villandry là lâu đài Phục hưng vĩ đại cuối cùng được xây dựng trên sông Loire.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay