checkerberries

[Mỹ]/ˈtʃɛkərˌbɛriz/
[Anh]/ˈtʃɛkərbɪriz/

Dịch

n. Một loại dâu tằm bò; cũng được biết đến với tên gọi là dâu hươu hoặc chính trái cây đó; một loại trái cây có quả màu trắng phẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

checkerberries jam

mứt dâu đen

checkerberries pie

bánh dâu đen

fresh checkerberries

dâu đen tươi

checkerberries sauce

nước sốt dâu đen

checkerberries salad

salad dâu đen

checkerberries extract

chiết xuất dâu đen

checkerberries smoothie

sinh tố dâu đen

checkerberries dessert

tráng miệng dâu đen

checkerberries flavor

vị dâu đen

checkerberries tea

trà dâu đen

Câu ví dụ

checkerberries grow in the woods during spring.

quả dâu gấu thường mọc trong rừng vào mùa xuân.

children love to pick checkerberries on their hikes.

Trẻ em thích hái quả dâu gấu khi đi bộ đường dài.

checkerberries can be used to make delicious jams.

Quả dâu gấu có thể được sử dụng để làm mứt ngon.

many animals enjoy eating checkerberries.

Nhiều loài động vật thích ăn quả dâu gấu.

she found a patch of checkerberries near the river.

Cô ấy tìm thấy một mảng quả dâu gấu gần sông.

checkerberries are often mistaken for other berries.

Quả dâu gấu thường bị nhầm lẫn với các loại quả khác.

he made a pie using fresh checkerberries.

Anh ấy đã làm một chiếc bánh táo bằng quả dâu gấu tươi.

checkerberries are known for their vibrant color.

Quả dâu gấu nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

in folklore, checkerberries are said to bring good luck.

Trong dân gian, người ta nói rằng quả dâu gấu mang lại may mắn.

she learned how to identify checkerberries in the forest.

Cô ấy học cách nhận biết quả dâu gấu trong rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay