cheekiest

[Mỹ]/[ˈtʃiːkɪst]/
[Anh]/[ˈtʃiːkɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Táo bạo nhất; kiêu căng; Thể hiện thái độ vui đùa và thiếu tôn trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cheekiest grin

Vietnamese_translation

cheekiest kid

Vietnamese_translation

being cheekiest

Vietnamese_translation

cheekiest move

Vietnamese_translation

so cheeky

Vietnamese_translation

cheekiest thing

Vietnamese_translation

pretty cheeky

Vietnamese_translation

cheeky enough

Vietnamese_translation

extremely cheeky

Vietnamese_translation

quite cheeky

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he had the cheekiest grin i'd ever seen.

Anh ấy có nụ cười tinh nghịch nhất mà tôi từng thấy.

the child pulled the cheekiest prank during the meeting.

Trẻ em đã chơi trò tinh nghịch nhất trong cuộc họp.

she gave the cheekiest answer to the interviewer's question.

Cô ấy đưa ra câu trả lời tinh nghịch nhất cho câu hỏi của người phỏng vấn.

his cheekiest remark made everyone laugh out loud.

Bình luận tinh nghịch nhất của anh ấy khiến mọi người cười lớn.

the puppy had the cheekiest expression on its face.

Con chó con có biểu cảm tinh nghịch nhất trên khuôn mặt.

despite being scolded, he remained the cheekiest boy.

Dù bị mắng, anh ấy vẫn là cậu bé tinh nghịch nhất.

it was the cheekiest thing i'd heard all week.

Đó là điều tinh nghịch nhất tôi đã nghe trong cả tuần.

she pulled the cheekiest face when she disagreed.

Cô ấy làm ra vẻ tinh nghịch nhất khi không đồng ý.

the cheekiest customer demanded a full refund.

Khách hàng tinh nghịch nhất yêu cầu hoàn tiền đầy đủ.

he delivered the cheekiest line with perfect timing.

Anh ấy nói câu tinh nghịch nhất với thời điểm hoàn hảo.

the cheekiest proposal was surprisingly well-received.

Đề xuất tinh nghịch nhất lại được đón nhận một cách bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay