chequebook

[Mỹ]/'tʃekbuk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sổ séc trắng được sử dụng để thực hiện thanh toán.
Word Forms
số nhiềuchequebooks

Câu ví dụ

I always carry my chequebook with me.

Tôi luôn mang theo sổ ghi séc của mình.

She wrote a cheque using her chequebook.

Cô ấy đã viết một séc bằng sổ ghi séc của mình.

He lost his chequebook and had to order a new one.

Anh ấy bị mất sổ ghi séc và phải đặt một cuốn mới.

Make sure to balance your chequebook regularly.

Hãy chắc chắn rằng bạn đối chiếu sổ ghi séc của mình thường xuyên.

The bank issued a new chequebook to the account holder.

Ngân hàng đã phát hành một sổ ghi séc mới cho người giữ tài khoản.

She kept her chequebook in a safe place.

Cô ấy giữ sổ ghi séc của mình ở một nơi an toàn.

I need to fill out a cheque from my chequebook.

Tôi cần phải điền vào một tờ séc từ sổ ghi séc của tôi.

He signed the chequebook to authorize the payment.

Anh ấy ký vào sổ ghi séc để ủy quyền thanh toán.

The chequebook is running out of pages.

Sổ ghi séc sắp hết trang.

She requested a new chequebook from the bank.

Cô ấy đã yêu cầu ngân hàng cung cấp một sổ ghi séc mới.

Ví dụ thực tế

On April 2nd, however, the Supreme Court ruled that he can get his chequebook out again.

Tuy nhiên, vào ngày 2 tháng 4, Tòa án Tối cao đã ra phán quyết rằng anh ta có thể lấy sổ ghi séc ra sử dụng lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

She was pretty loose with the old chequebook.

Cô ấy khá thoải mái với cuốn sổ ghi séc cũ.

Nguồn: Lost Girl Season 2

She turned to face me, pulling a chequebook from her handbag, a pen ready in her hand.

Cô ấy quay lại đối mặt với tôi, rút một cuốn sổ ghi séc ra khỏi túi xách của mình, một cây bút sẵn sàng trong tay.

Nguồn: Me Before You

Supplied with a fat chequebook by the Qatar Investment Authority, a sovereign wealth fund, PSG has gone on a shopping spree.

Được trang bị một cuốn sổ ghi séc béo bởh Qatar Investment Authority, một quỹ tài sản chủ quyền, PSG đã bắt đầu mua sắm.

Nguồn: The Economist (Summary)

As soon as the man entered, Dorian pulled his chequebook out of a drawer and spread it out before him.

Ngay khi người đàn ông bước vào, Dorian đã lấy cuốn sổ ghi séc ra khỏi ngăn kéo và trải ra trước mặt anh ta.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

So it could be that commercial rivals such as ITV and Sky will be taking out their chequebooks to sign Mr Clarkson to present a rival series.

Vì vậy, có thể là những đối thủ thương mại như ITV và Sky sẽ lấy sổ ghi séc của họ ra để ký hợp đồng với ông Clarkson để dẫn chương trình một loạt phim đối thủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay