cherries

[Mỹ]/ˈtʃɛriz/
[Anh]/ˈtʃɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trái nhỏ, tròn, màu đỏ hoặc đen; cây anh đào; gỗ anh đào; màu anh đào; một thuật ngữ khác cho anh đào, đặc biệt ở một số vùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh cherries

anh đào tươi

cherries blossom

hoa anh đào

cherries pie

bánh cherry

red cherries

anh đào đỏ

sweet cherries

anh đào ngọt

cherries season

mùa anh đào

cherries tree

cây anh đào

dark cherries

anh đào sẫm màu

cherries juice

nước ép anh đào

cherries tart

bánh tart cherry

Câu ví dụ

i love eating cherries in the summer.

Tôi thích ăn anh đào vào mùa hè.

she made a cherry pie for dessert.

Cô ấy đã làm một chiếc bánh cherry cho món tráng miệng.

cherries are my favorite fruit.

Anh đào là loại trái cây yêu thích của tôi.

we went cherry picking last weekend.

Chúng tôi đã đi hái anh đào vào cuối tuần trước.

he bought a basket of fresh cherries.

Anh ấy đã mua một giỏ anh đào tươi.

cherries can be used in many recipes.

Anh đào có thể được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn.

she loves to add cherries to her smoothies.

Cô ấy thích thêm anh đào vào sinh tố của mình.

cherries are rich in antioxidants.

Anh đào giàu chất chống oxy hóa.

they enjoyed a picnic with cherries and cheese.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại với anh đào và phô mai.

cherries bloom beautifully in the spring.

Anh đào nở rộ vào mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay