| số nhiều | chervils |
fresh chervil
rau thì là Pháp tươi
chervil leaves
lá thì là Pháp
chervil salad
salad thì là Pháp
chervil herb
thảo mộc thì là Pháp
chervil flavor
vị thì là Pháp
cooked chervil
thì là Pháp đã nấu chín
chervil garnish
trang trí thì là Pháp
chervil soup
súp thì là Pháp
chervil butter
bơ thì là Pháp
chervil sauce
nước sốt thì là Pháp
chervil is often used in french cuisine.
rau thì là Pháp thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.
she garnished the dish with fresh chervil.
Cô ấy trang trí món ăn bằng rau thì là Pháp tươi.
chervil can add a delicate flavor to salads.
Rau thì là Pháp có thể thêm hương vị tinh tế vào các món salad.
he grows chervil in his herb garden.
Anh ấy trồng rau thì là Pháp trong vườn thảo mộc của mình.
chervil pairs well with fish dishes.
Rau thì là Pháp kết hợp tốt với các món cá.
using chervil can enhance the aroma of the meal.
Sử dụng rau thì là Pháp có thể tăng cường hương thơm của bữa ăn.
chervil is rich in vitamins and minerals.
Rau thì là Pháp giàu vitamin và khoáng chất.
she recommended adding chervil to the soup.
Cô ấy khuyên nên thêm rau thì là Pháp vào súp.
chervil is a key ingredient in some sauces.
Rau thì là Pháp là một thành phần quan trọng trong một số loại sốt.
he prefers chervil over parsley for seasoning.
Anh ấy thích rau thì là Pháp hơn rau mùi tây để làm gia vị.
fresh chervil
rau thì là Pháp tươi
chervil leaves
lá thì là Pháp
chervil salad
salad thì là Pháp
chervil herb
thảo mộc thì là Pháp
chervil flavor
vị thì là Pháp
cooked chervil
thì là Pháp đã nấu chín
chervil garnish
trang trí thì là Pháp
chervil soup
súp thì là Pháp
chervil butter
bơ thì là Pháp
chervil sauce
nước sốt thì là Pháp
chervil is often used in french cuisine.
rau thì là Pháp thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.
she garnished the dish with fresh chervil.
Cô ấy trang trí món ăn bằng rau thì là Pháp tươi.
chervil can add a delicate flavor to salads.
Rau thì là Pháp có thể thêm hương vị tinh tế vào các món salad.
he grows chervil in his herb garden.
Anh ấy trồng rau thì là Pháp trong vườn thảo mộc của mình.
chervil pairs well with fish dishes.
Rau thì là Pháp kết hợp tốt với các món cá.
using chervil can enhance the aroma of the meal.
Sử dụng rau thì là Pháp có thể tăng cường hương thơm của bữa ăn.
chervil is rich in vitamins and minerals.
Rau thì là Pháp giàu vitamin và khoáng chất.
she recommended adding chervil to the soup.
Cô ấy khuyên nên thêm rau thì là Pháp vào súp.
chervil is a key ingredient in some sauces.
Rau thì là Pháp là một thành phần quan trọng trong một số loại sốt.
he prefers chervil over parsley for seasoning.
Anh ấy thích rau thì là Pháp hơn rau mùi tây để làm gia vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay