chickening out
xin rút lui
chickening behavior
hành vi rút lui
chickening effect
hiệu ứng rút lui
chickening response
phản ứng rút lui
chickening instinct
bản năng rút lui
chickening mentality
tinh thần rút lui
chickening tactics
chiến thuật rút lui
chickening phase
giai đoạn rút lui
chickening strategy
chiến lược rút lui
chickening attitude
thái độ rút lui
the chickening process can be quite delicate.
quá trình trở thành gà có thể khá tinh tế.
they are chickening out of the competition.
họ đang chùn bước khỏi cuộc thi.
chickening is a common behavior in young birds.
chickening là một hành vi phổ biến ở những con chim non.
she felt chickening when faced with the challenge.
cô cảm thấy chùn bước khi đối mặt với thử thách.
chickening can sometimes lead to missed opportunities.
chickening đôi khi có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his chickening attitude surprised everyone.
tinh thần chùn bước của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
chickening out is not an option for a leader.
chùn bước không phải là lựa chọn cho một nhà lãnh đạo.
she noticed her friend chickening during the presentation.
cô nhận thấy bạn của cô ấy chùn bước trong suốt buổi thuyết trình.
chickening is often a natural reaction to fear.
chickening thường là phản ứng tự nhiên với nỗi sợ hãi.
they were chickening out of the adventure trip.
họ đang chùn bước khỏi chuyến đi phiêu lưu.
chickening out
xin rút lui
chickening behavior
hành vi rút lui
chickening effect
hiệu ứng rút lui
chickening response
phản ứng rút lui
chickening instinct
bản năng rút lui
chickening mentality
tinh thần rút lui
chickening tactics
chiến thuật rút lui
chickening phase
giai đoạn rút lui
chickening strategy
chiến lược rút lui
chickening attitude
thái độ rút lui
the chickening process can be quite delicate.
quá trình trở thành gà có thể khá tinh tế.
they are chickening out of the competition.
họ đang chùn bước khỏi cuộc thi.
chickening is a common behavior in young birds.
chickening là một hành vi phổ biến ở những con chim non.
she felt chickening when faced with the challenge.
cô cảm thấy chùn bước khi đối mặt với thử thách.
chickening can sometimes lead to missed opportunities.
chickening đôi khi có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his chickening attitude surprised everyone.
tinh thần chùn bước của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
chickening out is not an option for a leader.
chùn bước không phải là lựa chọn cho một nhà lãnh đạo.
she noticed her friend chickening during the presentation.
cô nhận thấy bạn của cô ấy chùn bước trong suốt buổi thuyết trình.
chickening is often a natural reaction to fear.
chickening thường là phản ứng tự nhiên với nỗi sợ hãi.
they were chickening out of the adventure trip.
họ đang chùn bước khỏi chuyến đi phiêu lưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay