tribal chiefdom
thủ lĩnh bộ lạc
chiefdom system
hệ thống thủ lĩnh
chiefdom leadership
lãnh đạo thủ lĩnh
historical chiefdom
thủ lĩnh lịch sử
chiefdom governance
quản trị thủ lĩnh
local chiefdom
thủ lĩnh địa phương
chiefdom society
xã hội thủ lĩnh
chiefdom territory
lãnh thổ thủ lĩnh
chiefdom culture
văn hóa thủ lĩnh
chiefdom authority
quyền lực thủ lĩnh
the chiefdom was known for its rich cultural heritage.
vương quốc nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
in the chiefdom, decisions were made collectively.
trong vương quốc, các quyết định được đưa ra một cách tập thể.
the chiefdom system has existed for centuries.
hệ thống vương quốc đã tồn tại hàng thế kỷ.
she was appointed as the leader of the chiefdom.
cô ấy được bổ nhiệm làm người đứng đầu vương quốc.
the chiefdom engaged in trade with neighboring tribes.
vương quốc đã tham gia giao thương với các bộ tộc lân cận.
the chiefdom's economy relied heavily on agriculture.
nền kinh tế của vương quốc phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
many rituals are performed in the chiefdom to honor ancestors.
nhiều nghi lễ được thực hiện trong vương quốc để tôn vinh tổ tiên.
the chiefdom faced challenges from external forces.
vương quốc phải đối mặt với những thách thức từ các thế lực bên ngoài.
traditions in the chiefdom are passed down through generations.
những truyền thống trong vương quốc được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the chiefdom's territory expanded over time.
lãnh thổ của vương quốc đã mở rộng theo thời gian.
tribal chiefdom
thủ lĩnh bộ lạc
chiefdom system
hệ thống thủ lĩnh
chiefdom leadership
lãnh đạo thủ lĩnh
historical chiefdom
thủ lĩnh lịch sử
chiefdom governance
quản trị thủ lĩnh
local chiefdom
thủ lĩnh địa phương
chiefdom society
xã hội thủ lĩnh
chiefdom territory
lãnh thổ thủ lĩnh
chiefdom culture
văn hóa thủ lĩnh
chiefdom authority
quyền lực thủ lĩnh
the chiefdom was known for its rich cultural heritage.
vương quốc nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
in the chiefdom, decisions were made collectively.
trong vương quốc, các quyết định được đưa ra một cách tập thể.
the chiefdom system has existed for centuries.
hệ thống vương quốc đã tồn tại hàng thế kỷ.
she was appointed as the leader of the chiefdom.
cô ấy được bổ nhiệm làm người đứng đầu vương quốc.
the chiefdom engaged in trade with neighboring tribes.
vương quốc đã tham gia giao thương với các bộ tộc lân cận.
the chiefdom's economy relied heavily on agriculture.
nền kinh tế của vương quốc phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
many rituals are performed in the chiefdom to honor ancestors.
nhiều nghi lễ được thực hiện trong vương quốc để tôn vinh tổ tiên.
the chiefdom faced challenges from external forces.
vương quốc phải đối mặt với những thách thức từ các thế lực bên ngoài.
traditions in the chiefdom are passed down through generations.
những truyền thống trong vương quốc được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the chiefdom's territory expanded over time.
lãnh thổ của vương quốc đã mở rộng theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay