chimneys

[Mỹ]/ˈtʃɪmniz/
[Anh]/ˈtʃɪmniːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ống khói; cấu trúc để thông gió khói; lỗ hẹp trong đá để leo; các vật thể hình ống khói hoặc chao đèn.

Cụm từ & Cách kết hợp

smoke chimneys

ốp khói

brick chimneys

ốp gạch

tall chimneys

ốp cao

old chimneys

ốp cũ

stone chimneys

ốp đá

wooden chimneys

ốp gỗ

house chimneys

ốp nhà

functional chimneys

ốp chức năng

decorative chimneys

ốp trang trí

modern chimneys

ốp hiện đại

Câu ví dụ

the old house had tall chimneys that could be seen from miles away.

Ngôi nhà cổ kính có những ống khói cao chót vót có thể nhìn thấy từ xa.

we need to clean the chimneys before winter arrives.

Chúng ta cần phải dọn dẹp các ống khói trước khi mùa đông đến.

chimneys are essential for proper ventilation in a fireplace.

Các ống khói rất quan trọng cho việc thông gió thích hợp trong lò sưởi.

many houses in the countryside have brick chimneys.

Nhiều ngôi nhà ở nông thôn có ống khói bằng gạch.

the smoke from the chimneys filled the air with a cozy scent.

Khói từ các ống khói tràn ngập không khí với một mùi hương ấm cúng.

birds often nest in the chimneys during the summer.

Chim thường làm tổ trong các ống khói vào mùa hè.

chimneys can sometimes be a source of fire hazards if not maintained.

Các ống khói đôi khi có thể là nguồn gây nguy hiểm hỏa hoạn nếu không được bảo trì.

he climbed up to inspect the chimneys for any damage.

Anh ta leo lên để kiểm tra các ống khói xem có hư hỏng gì không.

chimneys are often decorated with unique designs in historic buildings.

Các ống khói thường được trang trí bằng các thiết kế độc đáo trong các công trình lịch sử.

in winter, the chimneys are busy with smoke from the fires inside.

Mùa đông, các ống khói bận rộn với khói từ những ngọn lửa bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay