| số nhiều | chipps |
chipping ice
Vietnamese_translation
chipped tooth
Vietnamese_translation
chipped stone
Vietnamese_translation
the factory produces millions of computer chips every year for smartphones and laptops.
Nhà máy sản xuất hàng triệu chip máy tính mỗi năm cho điện thoại thông minh và laptop.
she grabbed a bag of potato chips from the pantry during the movie.
Cô ấy lấy một túi薯片 từ tủ đựng đồ trong lúc xem phim.
he has a blue chip investment portfolio that includes stock in major technology companies.
Anh ấy có một danh mục đầu tư cổ phiếu blue chip bao gồm cổ phiếu của các công ty công nghệ lớn.
the carpenter used wood chips to mulch the garden beds around the new trees.
Kỹ thuật viên đã sử dụng các mảnh gỗ để phủ xung quanh các luống cây mới.
the artist chipped away at the marble block for weeks before the statue began to take shape.
Nghệ sĩ đã cạo bỏ từng mảnh đá cẩm thạch trong nhiều tuần trước khi bức tượng bắt đầu hình thành.
all the employees chipped in to buy a farewell gift for their retiring manager.
Tất cả nhân viên đều góp tiền mua một món quà tiễn biệt cho nhà quản lý sắp nghỉ hưu của họ.
he has been carrying a chip on his shoulder ever since he was passed over for the promotion.
Anh ấy đã mang theo một nỗi oán giận từ khi bị bỏ qua cho việc thăng chức.
most credit cards now use chip and pin technology for enhanced security.
Hầu hết các thẻ tín dụng hiện nay sử dụng công nghệ chip và mã PIN để tăng cường an ninh.
the young pianist is a chip off the old block, just as talented as her famous mother.
Nhạc sĩ trẻ là một bản sao hoàn hảo của mẹ cô, cũng tài năng như mẹ cô.
the referee flipped a chip to decide which team would kick off the match.
Trọng tài tung một đồng xu để quyết định đội nào sẽ bắt đầu trận đấu.
we stopped at a local chip shop for dinner on our way home from the cinema.
Chúng tôi dừng lại tại một tiệm薯片 địa phương để ăn tối trên đường về nhà từ rạp chiếu phim.
the kitchen floor was covered in potato peels and fish bones after she cooked dinner.
Sàn nhà bếp bị phủ đầy vỏ khoai tây và xương cá sau khi cô nấu bữa tối.
chipping ice
Vietnamese_translation
chipped tooth
Vietnamese_translation
chipped stone
Vietnamese_translation
the factory produces millions of computer chips every year for smartphones and laptops.
Nhà máy sản xuất hàng triệu chip máy tính mỗi năm cho điện thoại thông minh và laptop.
she grabbed a bag of potato chips from the pantry during the movie.
Cô ấy lấy một túi薯片 từ tủ đựng đồ trong lúc xem phim.
he has a blue chip investment portfolio that includes stock in major technology companies.
Anh ấy có một danh mục đầu tư cổ phiếu blue chip bao gồm cổ phiếu của các công ty công nghệ lớn.
the carpenter used wood chips to mulch the garden beds around the new trees.
Kỹ thuật viên đã sử dụng các mảnh gỗ để phủ xung quanh các luống cây mới.
the artist chipped away at the marble block for weeks before the statue began to take shape.
Nghệ sĩ đã cạo bỏ từng mảnh đá cẩm thạch trong nhiều tuần trước khi bức tượng bắt đầu hình thành.
all the employees chipped in to buy a farewell gift for their retiring manager.
Tất cả nhân viên đều góp tiền mua một món quà tiễn biệt cho nhà quản lý sắp nghỉ hưu của họ.
he has been carrying a chip on his shoulder ever since he was passed over for the promotion.
Anh ấy đã mang theo một nỗi oán giận từ khi bị bỏ qua cho việc thăng chức.
most credit cards now use chip and pin technology for enhanced security.
Hầu hết các thẻ tín dụng hiện nay sử dụng công nghệ chip và mã PIN để tăng cường an ninh.
the young pianist is a chip off the old block, just as talented as her famous mother.
Nhạc sĩ trẻ là một bản sao hoàn hảo của mẹ cô, cũng tài năng như mẹ cô.
the referee flipped a chip to decide which team would kick off the match.
Trọng tài tung một đồng xu để quyết định đội nào sẽ bắt đầu trận đấu.
we stopped at a local chip shop for dinner on our way home from the cinema.
Chúng tôi dừng lại tại một tiệm薯片 địa phương để ăn tối trên đường về nhà từ rạp chiếu phim.
the kitchen floor was covered in potato peels and fish bones after she cooked dinner.
Sàn nhà bếp bị phủ đầy vỏ khoai tây và xương cá sau khi cô nấu bữa tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay