chiselers

[Mỹ]/ˈtʃɪzələ/
[Anh]/ˈtʃɪzələr/

Dịch

n. người khắc, đặc biệt là trong đá hoặc kim loại; một kẻ lừa đảo hoặc gian lận

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap chiseler

kẻ lừa đảo rẻ tiền

shady chiseler

kẻ lừa đảo mờ ám

common chiseler

kẻ lừa đảo thường thấy

clever chiseler

kẻ lừa đảo khéo léo

local chiseler

kẻ lừa đảo địa phương

professional chiseler

kẻ lừa đảo chuyên nghiệp

old chiseler

kẻ lừa đảo già

notorious chiseler

kẻ lừa đảo khét tiếng

petty chiseler

kẻ lừa đảo vặt

slick chiseler

kẻ lừa đảo lanh lợi

Câu ví dụ

the chiseler was caught trying to deceive the customers.

kẻ lừa đảo đã bị bắt quả tang khi đang lừa dối khách hàng.

she realized he was just a chiseler after their first date.

Cô ấy nhận ra anh ta chỉ là một kẻ lừa đảo sau buổi hẹn hò đầu tiên của họ.

don't trust a chiseler; they will take advantage of you.

Đừng tin kẻ lừa đảo; chúng sẽ lợi dụng bạn.

the chiseler's tricks were finally exposed by the media.

Những trò lừa của kẻ lừa đảo cuối cùng cũng bị phanh phui bởi giới truyền thông.

he thought he could outsmart the chiseler, but he was wrong.

Anh ta nghĩ rằng mình có thể đánh lừa được kẻ lừa đảo, nhưng anh ta đã sai.

many people fell for the chiseler's smooth talk.

Nhiều người đã sụp bẫy trước tài ăn nói ngọt ngào của kẻ lừa đảo.

the chiseler was banned from all local businesses.

Kẻ lừa đảo bị cấm khỏi tất cả các doanh nghiệp địa phương.

it's hard to identify a chiseler until it's too late.

Rất khó để nhận ra một kẻ lừa đảo cho đến khi quá muộn.

she reported the chiseler to the authorities.

Cô ấy đã báo cáo về kẻ lừa đảo với các cơ quan chức năng.

he was known as a chiseler in the community.

Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay