chivarees celebration
lễ hội chivaree
chivarees night
đêm chivaree
chivarees party
tiệc chivaree
chivarees event
sự kiện chivaree
chivarees tradition
truyền thống chivaree
chivarees fun
vui chơi chivaree
chivarees music
âm nhạc chivaree
chivarees gathering
buổi tụ họp chivaree
chivarees festivities
các hoạt động lễ hội chivaree
chivarees customs
tục lệ chivaree
chivarees are often held to celebrate a wedding.
Các buổi tiệc chivaree thường được tổ chức để kỷ niệm đám cưới.
they planned a series of chivarees for the newlyweds.
Họ đã lên kế hoạch một loạt các buổi tiệc chivaree cho cặp đôi mới cưới.
the chivarees included music and dancing.
Các buổi tiệc chivaree có âm nhạc và khiêu vũ.
chivarees are a way to show joy and support.
Các buổi tiệc chivaree là một cách để thể hiện niềm vui và sự ủng hộ.
family and friends joined in the chivarees.
Gia đình và bạn bè tham gia vào các buổi tiệc chivaree.
they decorated the streets for the chivarees.
Họ đã trang trí đường phố cho các buổi tiệc chivaree.
chivarees often involve playful pranks.
Các buổi tiệc chivaree thường có những trò đùa nghịch ngợm.
the chivarees lasted well into the night.
Các buổi tiệc chivaree kéo dài đến tận đêm khuya.
everyone looked forward to the chivarees after the ceremony.
Mọi người đều mong chờ các buổi tiệc chivaree sau buổi lễ.
chivarees are a tradition in many cultures.
Các buổi tiệc chivaree là một truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
chivarees celebration
lễ hội chivaree
chivarees night
đêm chivaree
chivarees party
tiệc chivaree
chivarees event
sự kiện chivaree
chivarees tradition
truyền thống chivaree
chivarees fun
vui chơi chivaree
chivarees music
âm nhạc chivaree
chivarees gathering
buổi tụ họp chivaree
chivarees festivities
các hoạt động lễ hội chivaree
chivarees customs
tục lệ chivaree
chivarees are often held to celebrate a wedding.
Các buổi tiệc chivaree thường được tổ chức để kỷ niệm đám cưới.
they planned a series of chivarees for the newlyweds.
Họ đã lên kế hoạch một loạt các buổi tiệc chivaree cho cặp đôi mới cưới.
the chivarees included music and dancing.
Các buổi tiệc chivaree có âm nhạc và khiêu vũ.
chivarees are a way to show joy and support.
Các buổi tiệc chivaree là một cách để thể hiện niềm vui và sự ủng hộ.
family and friends joined in the chivarees.
Gia đình và bạn bè tham gia vào các buổi tiệc chivaree.
they decorated the streets for the chivarees.
Họ đã trang trí đường phố cho các buổi tiệc chivaree.
chivarees often involve playful pranks.
Các buổi tiệc chivaree thường có những trò đùa nghịch ngợm.
the chivarees lasted well into the night.
Các buổi tiệc chivaree kéo dài đến tận đêm khuya.
everyone looked forward to the chivarees after the ceremony.
Mọi người đều mong chờ các buổi tiệc chivaree sau buổi lễ.
chivarees are a tradition in many cultures.
Các buổi tiệc chivaree là một truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay