chomp on
nhai
chomp down
nhai xuống
chomp loudly
nhai lớn tiếng
chomp into
nhai vào
chomp eagerly
nhai háo hức
chomp with delight
nhai với niềm vui
chomp noisily
nhai ồn ào
chomp away
nhai đi
chomp vigorously
nhai mạnh mẽ
chomping on a cigar.
nhai điếu xì gà.
a horse chomping oats.
một con ngựa đang nhai cỏ.
The hungry dog chomped down on the bone.
Con chó đói khát đã ngấu nghiến chiếc xương.
She chomped on her sandwich while reading a book.
Cô ấy vừa ăn bánh sandwich vừa đọc sách.
The toddler chomped on a carrot teether.
Đứa trẻ nhỏ đã cắn một đồ chơi răng bằng cà rốt.
The horse chomped on the fresh hay.
Con ngựa đã nhai cỏ tươi.
He chomped through the tough steak.
Anh ta đã ăn hết miếng thịt bò dai.
The alligator chomped on its prey.
Con cá sấu đã cắn con mồi của nó.
She chomped on her gum loudly.
Cô ấy nhai kẹo cao su rất to.
The rabbit chomped on a carrot.
Con thỏ đã cắn một củ cà rốt.
He chomped on an apple noisily.
Anh ta ăn một quả táo rất ồn ào.
The baby chomped on a rubber toy.
Em bé đã cắn một món đồ chơi bằng cao su.
But now it looks like Neandertals chomped on a fair amount of veggies, too.
Nhưng bây giờ có vẻ như người Neanderthal cũng ăn một lượng lớn rau.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014I thought you'd be chomping at the bit to get back.
Tôi cứ nghĩ bạn sẽ rất nóng lòng muốn trở lại.
Nguồn: The Good Place Season 2Warwick Veterans Middle School has been chomping at the bit for a shout-out.
Trường Trung học Trung cấp Warwick Veterans đã rất nóng lòng muốn được vinh danh.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2022 CollectionSome folks are chomping at the bit to chomp down on some oil popped popcorn.
Một số người rất nóng lòng muốn ăn bỏng ngô giòn tan.
Nguồn: CNN Listening Compilation September 2020I. e., don't go swimming there, 'cause you gon' get chomped up. Ehn, ehn, ehn.
Tức là, đừng xuống nước ở đó, vì bạn sẽ bị ăn thịt. Ehn, ehn, ehn.
Nguồn: Learn English with Matthew.The bacteria hiding out between your toes produce this acid when they're chomping away on leucine.
Những vi khuẩn ẩn nấp giữa các ngón chân của bạn sẽ sản xuất ra axit này khi chúng ăn leucine.
Nguồn: Scishow Selected SeriesMiguel tore off a piece of the bread and Dante chomped it down.
Miguel xé một miếng bánh mì và Dante ăn ngấu nghiến.
Nguồn: CocoOK, we've got 'on track', 'plugged' and 'chomping'.
OK, chúng ta có 'on track', 'plugged' và 'chomping'.
Nguồn: Learn English by following hot topics.And chomp. So let's go back to Amsterdam.
Và chomp. Vậy thì hãy quay lại Amsterdam.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentarySo how did some whales go from chomping predators to filter feeders?
Vậy làm thế nào mà một số loài cá voi chuyển từ ăn thịt săn mồi sang ăn lọc?
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay