chondrifies

[Mỹ]/kɒn.drɪ.faɪz/
[Anh]/kɑn.drɪ.faɪz/

Dịch

vi.,vt. gây ra để trải qua quá trình sụn hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

chondrifies tissue

làm tạo sụn mô

chondrifies cells

làm tạo sụn tế bào

chondrifies cartilage

làm tạo sụn sụn

chondrifies bones

làm tạo sụn xương

chondrifies matrix

làm tạo sụn nền

chondrifies structure

làm tạo sụn cấu trúc

chondrifies growth

làm tạo sụn phát triển

chondrifies process

làm tạo sụn quá trình

chondrifies development

làm tạo sụn phát triển

chondrifies formation

làm tạo sụn hình thành

Câu ví dụ

the scientist believes that cartilage chondrifies over time.

các nhà khoa học tin rằng sụn khớp hóa sụn theo thời gian.

in the process of healing, damaged tissue often chondrifies.

trong quá trình chữa lành, mô bị tổn thương thường hóa sụn.

when a bone fractures, it sometimes chondrifies to aid in recovery.

khi xương bị gãy, đôi khi nó hóa sụn để hỗ trợ phục hồi.

the embryo's cartilage gradually chondrifies as it develops.

sụn của phôi thai dần dần hóa sụn khi nó phát triển.

researchers study how certain cells chondrifies in the lab.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách một số tế bào hóa sụn trong phòng thí nghiệm.

understanding how tissue chondrifies can improve medical treatments.

hiểu cách mô hóa sụn có thể cải thiện các phương pháp điều trị y tế.

in some species, cartilage chondrifies differently than in humans.

ở một số loài, sụn khớp hóa sụn khác với ở người.

during development, the skeleton chondrifies before it ossifies.

trong quá trình phát triển, bộ xương hóa sụn trước khi cốt hóa.

when studying growth plates, one must consider how cartilage chondrifies.

khi nghiên cứu về các tấm phát triển, cần xem xét cách sụn khớp hóa sụn.

the healing process involves stages where tissue chondrifies.

quá trình chữa lành bao gồm các giai đoạn mà mô hóa sụn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay