high choppinesses
mức độ biến động cao
market choppinesses
biến động của thị trường
increased choppinesses
tăng mức độ biến động
price choppinesses
biến động giá
trading choppinesses
biến động trong giao dịch
choppinesses index
chỉ số biến động
volatile choppinesses
biến động mạnh
choppinesses levels
mức độ biến động
choppinesses trends
xu hướng biến động
choppinesses analysis
phân tích biến động
the choppinesses of the water made it difficult to sail smoothly.
Những chỗ gợt sóng của nước khiến việc đi thuyền trơn tru trở nên khó khăn.
we noticed the choppinesses in the video during playback.
Chúng tôi nhận thấy những chỗ giật hình trong video khi phát lại.
his speech was filled with choppinesses that distracted the audience.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những chỗ ngắt quãng khiến khán giả mất tập trung.
the choppinesses of the conversation made it hard to follow.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong cuộc trò chuyện khiến việc theo dõi trở nên khó khăn.
she tried to smooth out the choppinesses in her writing.
Cô ấy cố gắng làm cho văn viết của mình mượt mà hơn.
the choppinesses in the music were intentional for effect.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong âm nhạc là chủ ý để tạo hiệu ứng.
choppinesses in the animation made it less enjoyable.
Những chỗ giật hình trong hoạt hình khiến nó bớt thú vị hơn.
he addressed the choppinesses in the team's performance.
Anh ấy giải quyết những chỗ không ổn định trong màn trình diễn của đội.
the choppinesses of the dialogue affected the film's pacing.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong hội thoại đã ảnh hưởng đến nhịp độ của bộ phim.
they worked on reducing the choppinesses in the software.
Họ làm việc để giảm bớt những chỗ không ổn định trong phần mềm.
high choppinesses
mức độ biến động cao
market choppinesses
biến động của thị trường
increased choppinesses
tăng mức độ biến động
price choppinesses
biến động giá
trading choppinesses
biến động trong giao dịch
choppinesses index
chỉ số biến động
volatile choppinesses
biến động mạnh
choppinesses levels
mức độ biến động
choppinesses trends
xu hướng biến động
choppinesses analysis
phân tích biến động
the choppinesses of the water made it difficult to sail smoothly.
Những chỗ gợt sóng của nước khiến việc đi thuyền trơn tru trở nên khó khăn.
we noticed the choppinesses in the video during playback.
Chúng tôi nhận thấy những chỗ giật hình trong video khi phát lại.
his speech was filled with choppinesses that distracted the audience.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những chỗ ngắt quãng khiến khán giả mất tập trung.
the choppinesses of the conversation made it hard to follow.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong cuộc trò chuyện khiến việc theo dõi trở nên khó khăn.
she tried to smooth out the choppinesses in her writing.
Cô ấy cố gắng làm cho văn viết của mình mượt mà hơn.
the choppinesses in the music were intentional for effect.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong âm nhạc là chủ ý để tạo hiệu ứng.
choppinesses in the animation made it less enjoyable.
Những chỗ giật hình trong hoạt hình khiến nó bớt thú vị hơn.
he addressed the choppinesses in the team's performance.
Anh ấy giải quyết những chỗ không ổn định trong màn trình diễn của đội.
the choppinesses of the dialogue affected the film's pacing.
Những chỗ chuyển đổi đột ngột trong hội thoại đã ảnh hưởng đến nhịp độ của bộ phim.
they worked on reducing the choppinesses in the software.
Họ làm việc để giảm bớt những chỗ không ổn định trong phần mềm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay