chorusing together
hát cùng nhau
chorusing loudly
hát lớn
chorusing in harmony
hát hòa âm
chorusing joyfully
hát vui vẻ
chorusing softly
hát nhẹ nhàng
chorusing sweetly
hát ngọt ngào
chorusing togetherness
hát cùng nhau
chorusing in unison
hát đồng đều
chorusing in joy
hát tràn đầy niềm vui
chorusing beautifully
hát hay
the children were chorusing their favorite song.
Những đứa trẻ đang đồng thanh hát điệu nhạc yêu thích của chúng.
the birds were chorusing at dawn.
Những con chim đang đồng thanh hót vào lúc bình minh.
the audience began chorusing their approval.
Khán giả bắt đầu đồng thanh thể hiện sự ủng hộ của họ.
they were chorusing their opinions during the debate.
Họ đang đồng thanh bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc tranh luận.
the choir was chorusing beautifully.
Đội hợp xướng đang hát rất hay.
the kids were chorusing a holiday greeting.
Những đứa trẻ đang đồng thanh hát một lời chúc mừng ngày lễ.
we could hear the crowd chorusing in excitement.
Chúng tôi có thể nghe thấy đám đông đồng thanh hát vì phấn khích.
during the concert, fans were chorusing the lyrics.
Trong buổi hòa nhạc, người hâm mộ đã đồng thanh hát lời bài hát.
the team was chorusing their victory chant.
Đội đã đồng thanh hát khúc khải hoàn của họ.
at the festival, everyone was chorusing together.
Tại lễ hội, mọi người đều hát cùng nhau.
chorusing together
hát cùng nhau
chorusing loudly
hát lớn
chorusing in harmony
hát hòa âm
chorusing joyfully
hát vui vẻ
chorusing softly
hát nhẹ nhàng
chorusing sweetly
hát ngọt ngào
chorusing togetherness
hát cùng nhau
chorusing in unison
hát đồng đều
chorusing in joy
hát tràn đầy niềm vui
chorusing beautifully
hát hay
the children were chorusing their favorite song.
Những đứa trẻ đang đồng thanh hát điệu nhạc yêu thích của chúng.
the birds were chorusing at dawn.
Những con chim đang đồng thanh hót vào lúc bình minh.
the audience began chorusing their approval.
Khán giả bắt đầu đồng thanh thể hiện sự ủng hộ của họ.
they were chorusing their opinions during the debate.
Họ đang đồng thanh bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc tranh luận.
the choir was chorusing beautifully.
Đội hợp xướng đang hát rất hay.
the kids were chorusing a holiday greeting.
Những đứa trẻ đang đồng thanh hát một lời chúc mừng ngày lễ.
we could hear the crowd chorusing in excitement.
Chúng tôi có thể nghe thấy đám đông đồng thanh hát vì phấn khích.
during the concert, fans were chorusing the lyrics.
Trong buổi hòa nhạc, người hâm mộ đã đồng thanh hát lời bài hát.
the team was chorusing their victory chant.
Đội đã đồng thanh hát khúc khải hoàn của họ.
at the festival, everyone was chorusing together.
Tại lễ hội, mọi người đều hát cùng nhau.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now