christophers

[Mỹ]/'kristəfə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, Christopher.

Cụm từ & Cách kết hợp

christopher columbus

christopher columbus

christopher marlowe

christopher marlowe

Câu ví dụ

Christopher is a popular name for boys.

Christopher là một cái tên phổ biến cho các bé trai.

She went to watch Christopher's basketball game.

Cô ấy đã đến xem trận bóng rổ của Christopher.

Christopher enjoys playing the guitar in his free time.

Christopher thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.

The book was written by Christopher.

Cuốn sách được viết bởi Christopher.

Christopher is known for his sense of humor.

Christopher nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

They decided to name their son Christopher.

Họ quyết định đặt tên con trai của họ là Christopher.

Christopher loves to travel and explore new cultures.

Christopher thích đi du lịch và khám phá những nền văn hóa mới.

The painting was signed by Christopher.

Bức tranh được ký bởi Christopher.

Christopher is a talented musician.

Christopher là một nhạc sĩ tài năng.

She invited Christopher to her birthday party.

Cô ấy đã mời Christopher đến dự sinh nhật của cô.

Ví dụ thực tế

Statues of Christopher Columbus have also been torn down or vandalized across the country in recent days.

Các bức tượng của Christopher Columbus cũng đã bị đập đổ hoặc làm vẽ bẩn trên khắp đất nước trong những ngày gần đây.

Nguồn: Newsweek

But Special Agent in Charge Christopher Combs with the FBI says investigators don't believe that's what set him off.

Tuy nhiên, Đặc vụ phụ trách Christopher Combs của FBI cho biết các nhà điều tra không nghĩ đó là điều khiến anh ta nổi giận.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

His story on Christopher Daniel Gay is in the Tampa Bay Times, which you can find online.

Câu chuyện về Christopher Daniel Gay của anh ấy có trong Tampa Bay Times, mà bạn có thể tìm thấy trực tuyến.

Nguồn: Radio Laboratory

New York and New Jersey were in the possession of the Dutch, the half of St. Christopher's in that of the French.

New York và New Jersey thuộc quyền sở hữu của người Hà Lan, một nửa của St. Christopher thuộc về người Pháp.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

BEN MONTGOMERY: The week Chris got caught, a Grammy Award-winning bluegrass picker named Tim O'Brien put out a song called The Ballard of Christopher Daniel Gay.

BEN MONTGOMERY: Tuần trước khi Chris bị bắt, một nghệ sĩ bluegrass đoạt giải Grammy tên là Tim O'Brien đã phát hành một bài hát có tên The Ballard of Christopher Daniel Gay.

Nguồn: Radio Laboratory

The mayor of Mexico City Claudia Sheinbaum has confirmed that a statue of an indigenous woman will replace the Christopher Columbus Monument on one of the capital's main thoroughfares.

Thị trưởng Mexico City Claudia Sheinbaum đã xác nhận rằng một bức tượng của một phụ nữ bản địa sẽ thay thế Tượng đài Christopher Columbus trên một trong những đại lộ chính của thủ đô.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay