chromosphere

[Mỹ]/ˈkrəʊməˌsfɪə/
[Anh]/ˈkroʊməˌsfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời; khu vực của bầu khí quyển mặt trời nằm trên quang quyển; lớp khí bao quanh mặt trời
Word Forms
số nhiềuchromospheres

Cụm từ & Cách kết hợp

solar chromosphere

tầng quyển chromosphere của Mặt Trời

chromosphere activity

hoạt động chromosphere

chromosphere dynamics

động lực học chromosphere

chromosphere emission

phát xạ chromosphere

chromosphere features

các đặc điểm của chromosphere

chromosphere layers

các lớp của chromosphere

chromosphere model

mô hình chromosphere

chromosphere observations

các quan sát chromosphere

chromosphere structure

cấu trúc chromosphere

chromosphere temperature

nhiệt độ chromosphere

Câu ví dụ

the chromosphere is a layer of the sun's atmosphere.

lớp màng quyển là một lớp của khí quyển mặt trời.

scientists study the chromosphere to understand solar activity.

các nhà khoa học nghiên cứu lớp màng quyển để hiểu về hoạt động của mặt trời.

the chromosphere can be observed during a solar eclipse.

lớp màng quyển có thể được quan sát trong quá trình nhật thực.

temperature in the chromosphere rises significantly.

nhiệt độ trong lớp màng quyển tăng đáng kể.

features of the chromosphere include spicules and prominences.

các đặc điểm của lớp màng quyển bao gồm các sợi chỉ và các vệt sáng.

chromosphere observations help in predicting space weather.

các quan sát về lớp màng quyển giúp dự đoán thời tiết không gian.

the chromosphere is crucial for understanding solar flares.

lớp màng quyển rất quan trọng để hiểu về các vụ phun trào năng lượng mặt trời.

chromosphere studies involve advanced telescopes and imaging techniques.

các nghiên cứu về lớp màng quyển liên quan đến các kính viễn vọng và kỹ thuật chụp ảnh tiên tiến.

solar physicists focus on the dynamics of the chromosphere.

các nhà vật lý mặt trời tập trung vào động lực học của lớp màng quyển.

understanding the chromosphere can reveal secrets of solar wind.

hiểu về lớp màng quyển có thể tiết lộ những bí mật về gió mặt trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay