chrysanthemum

[Mỹ]/krɪ'sænθɪməm/
[Anh]/krɪ'sænθəməm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hoa trong họ Asteraceae
Word Forms
số nhiềuchrysanthemums

Cụm từ & Cách kết hợp

chrysanthemum tea

trà cúc hoa

chrysanthemum symbolizes longevity

cúc hoa tượng trưng cho sự trường thọ

wild chrysanthemum

cúc dại

chrysanthemum flower

hoa cúc

wild chrysanthemum flower

hoa cúc dại

chrysanthemum extract

chiết xuất cúc hoa

Câu ví dụ

They raised five thousand chrysanthemums last year.

Họ đã trồng năm ngàn cúc vàng vào năm ngoái.

Ingredients: natural herbage whiten essence、green tea extracts、wild chrysanthemum、aloe、constringe agency ets.

Thành phần: tinh chất làm trắng thảo mộc tự nhiên, chiết xuất trà xanh, cúc dại, lô hội, chất co rút, v.v.

Ingredients: natural herbage whiten essence、pearl powder、wild chrysanthemum、sanguisorba、ginseng、honeysuckle ets.

Thành phần: tinh chất làm trắng thảo mộc tự nhiên, bột ngọc trai, cúc dại, sanguisorba, nhân sâm, hoa nhãn, v.v.

"Xijing Miscellaneous notes," there is: "September 9, Pei Zhu cornelian cherry, food Peng bait, drink chrysanthemum wine, clouds may be longevity.

"Xijing Miscellaneous notes" có viết: "Ngày 9 tháng 9, Pei Zhu cherry, ăn Peng bait, uống rượu cúc hoa, mây có thể là trường thọ."

Ingredient: KL sublimation medicinal preparation 80%, dextrorotary alkyne fifth heavenly stem chrysanthemum ester 2-3%, function medicinal preparation 1- 3%.

Thành phần: 80% chế phẩm dược liệu KL sublimation, 2-3% este cúc hoa gốc thiên can alkyne dextrorotary, 1-3% chế phẩm dược liệu chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay