golden-daisy field
ruộng hoa cúc vàng
golden-daisy blooms
hoa cúc vàng nở rộ
a golden-daisy
một bông cúc vàng
golden-daisy yellow
màu vàng của cúc vàng
golden-daisy petals
những cánh hoa cúc vàng
golden-daisy season
mùa hoa cúc vàng
golden-daisy scent
hương thơm của cúc vàng
the golden-daisy field stretched as far as the eye could see.
Đại dương hoa cúc vàng trải dài đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.
she wore a golden-daisy print dress to the summer picnic.
Cô ấy mặc một chiếc váy in hoa cúc vàng đến buổi dã ngoại mùa hè.
he picked a single golden-daisy and gave it to her.
Anh ấy hái một bông cúc vàng và đưa cho cô ấy.
the golden-daisy's bright yellow petals were a cheerful sight.
Các cánh hoa vàng rực rỡ của hoa cúc vàng là một khung cảnh vui tươi.
a golden-daisy crown adorned her head for the festival.
Một diadem làm từ hoa cúc vàng trang trí đầu cô ấy cho lễ hội.
bees buzzed around the golden-daisy blossoms all afternoon.
On gấu bay quanh những đóa hoa cúc vàng suốt buổi chiều.
the artist painted a still life featuring a golden-daisy in a vase.
Nghệ sĩ vẽ một bức tranh tĩnh vật với một bông hoa cúc vàng trong lọ.
children wove golden-daisy chains to decorate their treehouse.
Các em nhỏ đan những dải hoa cúc vàng để trang trí nhà sàn của họ.
the golden-daisy symbolized innocence and purity in the poem.
Hoa cúc vàng tượng trưng cho sự vô tội và thuần khiết trong bài thơ.
she carefully arranged golden-daisies in a rustic bouquet.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp các bông hoa cúc vàng thành một bó hoa kiểu mộc mạc.
the golden-daisy's seeds promised a field of beauty next year.
Quả của hoa cúc vàng hứa hẹn một cánh đồng đẹp vào năm sau.
golden-daisy field
ruộng hoa cúc vàng
golden-daisy blooms
hoa cúc vàng nở rộ
a golden-daisy
một bông cúc vàng
golden-daisy yellow
màu vàng của cúc vàng
golden-daisy petals
những cánh hoa cúc vàng
golden-daisy season
mùa hoa cúc vàng
golden-daisy scent
hương thơm của cúc vàng
the golden-daisy field stretched as far as the eye could see.
Đại dương hoa cúc vàng trải dài đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.
she wore a golden-daisy print dress to the summer picnic.
Cô ấy mặc một chiếc váy in hoa cúc vàng đến buổi dã ngoại mùa hè.
he picked a single golden-daisy and gave it to her.
Anh ấy hái một bông cúc vàng và đưa cho cô ấy.
the golden-daisy's bright yellow petals were a cheerful sight.
Các cánh hoa vàng rực rỡ của hoa cúc vàng là một khung cảnh vui tươi.
a golden-daisy crown adorned her head for the festival.
Một diadem làm từ hoa cúc vàng trang trí đầu cô ấy cho lễ hội.
bees buzzed around the golden-daisy blossoms all afternoon.
On gấu bay quanh những đóa hoa cúc vàng suốt buổi chiều.
the artist painted a still life featuring a golden-daisy in a vase.
Nghệ sĩ vẽ một bức tranh tĩnh vật với một bông hoa cúc vàng trong lọ.
children wove golden-daisy chains to decorate their treehouse.
Các em nhỏ đan những dải hoa cúc vàng để trang trí nhà sàn của họ.
the golden-daisy symbolized innocence and purity in the poem.
Hoa cúc vàng tượng trưng cho sự vô tội và thuần khiết trong bài thơ.
she carefully arranged golden-daisies in a rustic bouquet.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp các bông hoa cúc vàng thành một bó hoa kiểu mộc mạc.
the golden-daisy's seeds promised a field of beauty next year.
Quả của hoa cúc vàng hứa hẹn một cánh đồng đẹp vào năm sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay