| số nhiều | chukkers |
first chukker
chukker đầu tiên
last chukker
chukker cuối cùng
chukker break
nghỉ chukker
chukker time
thời gian chukker
chukker game
trò chơi chukker
chukker score
tỉ số chukker
chukker rules
quy tắc chukker
chukker player
người chơi chukker
chukker match
trận đấu chukker
chukker strategy
chiến lược chukker
each chukker in polo lasts seven minutes.
mỗi hiệp thi đấu trong polo kéo dài bảy phút.
he scored a goal in the final chukker.
anh ấy đã ghi một bàn thắng trong hiệp cuối.
players need to strategize between chukkers.
các cầu thủ cần phải lên chiến lược giữa các hiệp.
she was exhausted after a long chukker.
cô ấy rất mệt sau một hiệp dài.
the teams switched sides after each chukker.
các đội đổi bên sau mỗi hiệp.
he practiced his swing during the chukker break.
anh ấy đã luyện tập cú vung của mình trong giờ nghỉ giữa các hiệp.
each chukker requires intense focus and teamwork.
mỗi hiệp đòi hỏi sự tập trung cao độ và tinh thần đồng đội.
they played four chukkers in the tournament.
họ đã chơi bốn hiệp trong giải đấu.
the chukker ended with a score of 5-3.
hiệp kết thúc với tỷ số 5-3.
he enjoys watching chukker matches on weekends.
anh ấy thích xem các trận đấu polo vào cuối tuần.
first chukker
chukker đầu tiên
last chukker
chukker cuối cùng
chukker break
nghỉ chukker
chukker time
thời gian chukker
chukker game
trò chơi chukker
chukker score
tỉ số chukker
chukker rules
quy tắc chukker
chukker player
người chơi chukker
chukker match
trận đấu chukker
chukker strategy
chiến lược chukker
each chukker in polo lasts seven minutes.
mỗi hiệp thi đấu trong polo kéo dài bảy phút.
he scored a goal in the final chukker.
anh ấy đã ghi một bàn thắng trong hiệp cuối.
players need to strategize between chukkers.
các cầu thủ cần phải lên chiến lược giữa các hiệp.
she was exhausted after a long chukker.
cô ấy rất mệt sau một hiệp dài.
the teams switched sides after each chukker.
các đội đổi bên sau mỗi hiệp.
he practiced his swing during the chukker break.
anh ấy đã luyện tập cú vung của mình trong giờ nghỉ giữa các hiệp.
each chukker requires intense focus and teamwork.
mỗi hiệp đòi hỏi sự tập trung cao độ và tinh thần đồng đội.
they played four chukkers in the tournament.
họ đã chơi bốn hiệp trong giải đấu.
the chukker ended with a score of 5-3.
hiệp kết thúc với tỷ số 5-3.
he enjoys watching chukker matches on weekends.
anh ấy thích xem các trận đấu polo vào cuối tuần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay