chutzpa

[US]/ˈhʊtspə/
[UK]/ˈhʊtsə/

Translation

n. sự táo bạo hoặc liều lĩnh, thường theo cách thiếu tôn trọng
Word Forms
số nhiềuchutzpas

Phrases & Collocations

chutzpa attitude

thái độ láu cá

chutzpa move

động thái láu cá

chutzpa behavior

hành vi láu cá

chutzpa moment

khoảnh khắc láu cá

chutzpa display

sự thể hiện láu cá

chutzpa claim

khẳng định láu cá

chutzpa remark

nhận xét láu cá

chutzpa statement

tuyên bố láu cá

chutzpa approach

phương pháp tiếp cận láu cá

chutzpa response

phản hồi láu cá

Example Sentences

she had the chutzpa to ask for a raise on her first day.

Cô ấy đã có đủ sự tự tin để yêu cầu tăng lương ngay trong ngày đầu tiên làm việc.

his chutzpa impressed everyone at the meeting.

Sự tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong cuộc họp.

it takes a lot of chutzpa to challenge the status quo.

Cần rất nhiều sự tự tin để thách thức hiện trạng.

with chutzpa, she launched her own business against all odds.

Với sự tự tin, cô ấy đã khởi nghiệp kinh doanh của riêng mình bất chấp mọi khó khăn.

he showed chutzpa by speaking out against injustice.

Anh ấy đã thể hiện sự tự tin bằng cách lên tiếng chống lại bất công.

they had the chutzpa to confront the boss about the issues.

Họ đã có đủ sự tự tin để đối mặt với sếp về những vấn đề đó.

her chutzpa in negotiations earned her respect.

Sự tự tin của cô ấy trong đàm phán đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng.

to succeed in this industry, you need chutzpa.

Để thành công trong ngành này, bạn cần có sự tự tin.

his chutzpa was evident when he made bold claims.

Sự tự tin của anh ấy đã thể hiện rõ khi anh ấy đưa ra những tuyên bố táo bạo.

she approached the challenge with chutzpa and creativity.

Cô ấy tiếp cận thử thách với sự tự tin và sáng tạo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now