cigs

[Mỹ]/siɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. máy phát ion hóa hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

cigarette butt

tàn thuốc

smoke a cig

hút thuốc

Câu ví dụ

He took a long drag on his cig.

Anh ấy hít một hơi sâu từ điếu thuốc của mình.

She flicked the ash off her cig.

Cô ấy hắt tàn thuốc từ điếu thuốc của mình.

The room was filled with the smell of cig smoke.

Căn phòng tràn ngập mùi khói thuốc.

He offered me a cig but I declined.

Anh ấy đưa tôi một điếu thuốc nhưng tôi đã từ chối.

She lit up a cig and leaned back in her chair.

Cô ấy bật một điếu thuốc và ngả người ra sau trên ghế.

He always carries a pack of cigs with him.

Anh ấy luôn mang theo một gói thuốc trong người.

She took a puff from her cig and exhaled slowly.

Cô ấy hít một hơi từ điếu thuốc của mình và thở ra chậm rãi.

The cig burned down to the filter.

Đầu thuốc cháy xuống bộ lọc.

He used to smoke a pack of cigs a day.

Anh ấy từng hút một gói thuốc mỗi ngày.

She reached for her last cig and realized she was out.

Cô ấy với tay lấy điếu thuốc cuối cùng của mình và nhận ra là hết rồi.

Ví dụ thực tế

And we got some cigs, man!

Chúng tôi có vài điếu thuốc, anh bạn!

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Yes. Great. Give me those cigs. Come on. Give it. Give it. Out. Done. Quit. Whoo!

Vâng. Tuyệt vời. Hãy đưa cho tôi những điếu thuốc đó đi. Nhanh lên. Trao đi. Trao đi. Xong. Dứt. Xong rồi. Wow!

Nguồn: Friends Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay