circularisation

[Mỹ]/ˌsɜːkjʊləraɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌsɜrkjələrɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.quá trình làm cho một cái gì đó thành hình tròn hoặc phân phát một tài liệu hình tròn
Các dạng của từ
số nhiềucircularisations

Cụm từ & Cách kết hợp

circularisation process

quy trình luân chuyển

circularisation method

phương pháp luân chuyển

circularisation report

báo cáo luân chuyển

circularisation request

yêu cầu luân chuyển

circularisation strategy

chiến lược luân chuyển

circularisation procedure

thủ tục luân chuyển

circularisation feedback

phản hồi luân chuyển

circularisation guidelines

hướng dẫn luân chuyển

circularisation analysis

phân tích luân chuyển

circularisation timeline

thời gian biểu luân chuyển

Câu ví dụ

the circularisation of the project was completed ahead of schedule.

việc hoàn thành vòng tròn của dự án đã hoàn thành trước thời hạn.

we need to focus on the circularisation of our data collection methods.

chúng ta cần tập trung vào việc vòng tròn các phương pháp thu thập dữ liệu của chúng tôi.

the circularisation process ensures all stakeholders are informed.

quy trình vòng tròn đảm bảo tất cả các bên liên quan đều được thông báo.

effective circularisation can improve team collaboration.

việc vòng tròn hiệu quả có thể cải thiện sự hợp tác của nhóm.

during the circularisation, feedback was gathered from all departments.

trong quá trình vòng tròn, phản hồi đã được thu thập từ tất cả các phòng ban.

the circularisation of information is crucial for transparency.

việc vòng tròn thông tin rất quan trọng đối với tính minh bạch.

she led the circularisation efforts to enhance communication.

cô ấy dẫn đầu các nỗ lực vòng tròn để tăng cường giao tiếp.

we are reviewing the circularisation strategy for our campaign.

chúng tôi đang xem xét chiến lược vòng tròn cho chiến dịch của chúng tôi.

the circularisation of policies helps in maintaining consistency.

việc vòng tròn các chính sách giúp duy trì sự nhất quán.

he presented the circularisation plan at the meeting.

anh ấy trình bày kế hoạch vòng tròn tại cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay