circulates

[Mỹ]/ˈsɜːkjʊleɪts/
[Anh]/ˈsɜrkjʊleɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển hoặc khiến di chuyển liên tục hoặc tự do qua một hệ thống hoặc khu vực kín; phân phối hoặc lan rộng; truyền từ người này sang người khác; phổ biến

Cụm từ & Cách kết hợp

information circulates

thông tin lưu thông

blood circulates

máu lưu thông

energy circulates

năng lượng lưu thông

air circulates

không khí lưu thông

water circulates

nước lưu thông

news circulates

tin tức lan truyền

money circulates

tiền lưu thông

heat circulates

nhiệt lưu thông

oxygen circulates

oxy lưu thông

data circulates

dữ liệu lưu thông

Câu ví dụ

the information circulates quickly in the digital age.

thông tin lan truyền nhanh chóng trong thời đại kỹ thuật số.

news circulates around the office every day.

tin tức lan truyền quanh văn phòng mỗi ngày.

the rumor circulates among the students.

tin đồn lan truyền giữa các học sinh.

air circulates freely in the open space.

không khí lưu thông tự do trong không gian mở.

money circulates in the economy to promote growth.

tiền lưu thông trong nền kinh tế để thúc đẩy tăng trưởng.

the virus circulates in the population during flu season.

virus lưu hành trong dân số trong mùa cúm.

water circulates through the pipes in the building.

nước lưu thông qua các đường ống trong tòa nhà.

the idea circulates among the team members.

ý tưởng lan truyền giữa các thành viên trong nhóm.

information circulates faster with social media.

thông tin lan truyền nhanh hơn với mạng xã hội.

energy circulates within the ecosystem.

năng lượng lưu thông trong hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay