circulations

[Mỹ]/ˌsɜːkjʊˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌsɜrkjʊˈleɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động lưu thông hoặc trạng thái được lưu thông; sự di chuyển của máu qua cơ thể; tổng số bản sao của một ấn phẩm được phân phối; các hoạt động xã hội diễn ra trong một khoảng thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

blood circulations

lưu thông máu

air circulations

lưu thông không khí

water circulations

lưu thông nước

economic circulations

lưu thông kinh tế

information circulations

lưu thông thông tin

cash circulations

lưu thông tiền mặt

traffic circulations

lưu thông giao thông

cultural circulations

lưu thông văn hóa

market circulations

lưu thông thị trường

energy circulations

lưu thông năng lượng

Câu ví dụ

there are several circulations of air in the room.

Có một vài luồng không khí trong phòng.

the circulations of water in the ocean are complex.

Các luồng nước trong đại dương rất phức tạp.

regular circulations of blood are essential for health.

Lưu thông máu thường xuyên là điều cần thiết cho sức khỏe.

we studied the circulations of news in social media.

Chúng tôi đã nghiên cứu về lưu thông tin tức trên mạng xã hội.

different circulations of information can lead to misunderstandings.

Các luồng thông tin khác nhau có thể dẫn đến hiểu lầm.

the circulations of nutrients in the ecosystem are vital.

Việc lưu thông chất dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất quan trọng.

understanding the circulations of climate patterns is crucial.

Hiểu các vòng tuần hoàn của các kiểu khí hậu là rất quan trọng.

there are multiple circulations of energy in the environment.

Có nhiều luồng năng lượng trong môi trường.

circulations of ideas can foster innovation.

Các luồng ý tưởng có thể thúc đẩy sự đổi mới.

the circulations of traffic can affect city planning.

Lưu thông giao thông có thể ảnh hưởng đến quy hoạch đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay