circumambulated

[Mỹ]/ˌsɜːkəmˈæmbjʊleɪtɪd/
[Anh]/ˌsɜrkəmˈæmbjʊleɪtɪd/

Dịch

v. đi bộ hoặc di chuyển xung quanh một địa điểm hoặc đối tượng; để khám phá hoặc điều tra gián tiếp

Cụm từ & Cách kết hợp

circumambulated the altar

đi vòng quanh bàn thờ

circumambulated the temple

đi vòng quanh ngôi đền

circumambulated the city

đi vòng quanh thành phố

circumambulated the monument

đi vòng quanh đài tưởng niệm

circumambulated the fire

đi vòng quanh ngọn lửa

circumambulated the shrine

đi vòng quanh đền thờ

circumambulated the grounds

đi vòng quanh khu vực

circumambulated the path

đi vòng quanh con đường

circumambulated the statue

đi vòng quanh bức tượng

circumambulated the hill

đi vòng quanh ngọn đồi

Câu ví dụ

the pilgrims circumambulated the sacred site in devotion.

những người hành hương đi vòng quanh khu vực linh thiêng với lòng sùng kính.

during the festival, the dancers circumambulated the bonfire.

trong suốt lễ hội, các vũ công đi vòng quanh đống lửa.

they circumambulated the city to explore its historical landmarks.

họ đi vòng quanh thành phố để khám phá các địa danh lịch sử của nó.

the monks circumambulated the temple as part of their ritual.

các nhà sư đi vòng quanh ngôi đền như một phần của nghi thức của họ.

the children circumambulated the playground while playing tag.

các em nhỏ đi vòng quanh sân chơi trong khi chơi trò trốn tìm.

she circumambulated the garden, admiring the flowers.

cô đi vòng quanh khu vườn, ngắm nhìn những bông hoa.

at sunrise, they circumambulated the mountain for good luck.

vào lúc bình minh, họ đi vòng quanh ngọn núi để may mắn.

he circumambulated the track during his morning jog.

anh đi vòng quanh đường chạy trong khi chạy bộ buổi sáng.

the ceremony included a tradition where attendees circumambulated the altar.

nghi lễ bao gồm một truyền thống mà người tham dự đi vòng quanh bàn thờ.

they circumambulated the statue to pay their respects.

họ đi vòng quanh bức tượng để bày tỏ sự tôn kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay