circumambulated the altar
đi vòng quanh bàn thờ
circumambulated the temple
đi vòng quanh ngôi đền
circumambulated the city
đi vòng quanh thành phố
circumambulated the monument
đi vòng quanh đài tưởng niệm
circumambulated the fire
đi vòng quanh ngọn lửa
circumambulated the shrine
đi vòng quanh đền thờ
circumambulated the grounds
đi vòng quanh khu vực
circumambulated the path
đi vòng quanh con đường
circumambulated the statue
đi vòng quanh bức tượng
circumambulated the hill
đi vòng quanh ngọn đồi
the pilgrims circumambulated the sacred site in devotion.
những người hành hương đi vòng quanh khu vực linh thiêng với lòng sùng kính.
during the festival, the dancers circumambulated the bonfire.
trong suốt lễ hội, các vũ công đi vòng quanh đống lửa.
they circumambulated the city to explore its historical landmarks.
họ đi vòng quanh thành phố để khám phá các địa danh lịch sử của nó.
the monks circumambulated the temple as part of their ritual.
các nhà sư đi vòng quanh ngôi đền như một phần của nghi thức của họ.
the children circumambulated the playground while playing tag.
các em nhỏ đi vòng quanh sân chơi trong khi chơi trò trốn tìm.
she circumambulated the garden, admiring the flowers.
cô đi vòng quanh khu vườn, ngắm nhìn những bông hoa.
at sunrise, they circumambulated the mountain for good luck.
vào lúc bình minh, họ đi vòng quanh ngọn núi để may mắn.
he circumambulated the track during his morning jog.
anh đi vòng quanh đường chạy trong khi chạy bộ buổi sáng.
the ceremony included a tradition where attendees circumambulated the altar.
nghi lễ bao gồm một truyền thống mà người tham dự đi vòng quanh bàn thờ.
they circumambulated the statue to pay their respects.
họ đi vòng quanh bức tượng để bày tỏ sự tôn kính.
circumambulated the altar
đi vòng quanh bàn thờ
circumambulated the temple
đi vòng quanh ngôi đền
circumambulated the city
đi vòng quanh thành phố
circumambulated the monument
đi vòng quanh đài tưởng niệm
circumambulated the fire
đi vòng quanh ngọn lửa
circumambulated the shrine
đi vòng quanh đền thờ
circumambulated the grounds
đi vòng quanh khu vực
circumambulated the path
đi vòng quanh con đường
circumambulated the statue
đi vòng quanh bức tượng
circumambulated the hill
đi vòng quanh ngọn đồi
the pilgrims circumambulated the sacred site in devotion.
những người hành hương đi vòng quanh khu vực linh thiêng với lòng sùng kính.
during the festival, the dancers circumambulated the bonfire.
trong suốt lễ hội, các vũ công đi vòng quanh đống lửa.
they circumambulated the city to explore its historical landmarks.
họ đi vòng quanh thành phố để khám phá các địa danh lịch sử của nó.
the monks circumambulated the temple as part of their ritual.
các nhà sư đi vòng quanh ngôi đền như một phần của nghi thức của họ.
the children circumambulated the playground while playing tag.
các em nhỏ đi vòng quanh sân chơi trong khi chơi trò trốn tìm.
she circumambulated the garden, admiring the flowers.
cô đi vòng quanh khu vườn, ngắm nhìn những bông hoa.
at sunrise, they circumambulated the mountain for good luck.
vào lúc bình minh, họ đi vòng quanh ngọn núi để may mắn.
he circumambulated the track during his morning jog.
anh đi vòng quanh đường chạy trong khi chạy bộ buổi sáng.
the ceremony included a tradition where attendees circumambulated the altar.
nghi lễ bao gồm một truyền thống mà người tham dự đi vòng quanh bàn thờ.
they circumambulated the statue to pay their respects.
họ đi vòng quanh bức tượng để bày tỏ sự tôn kính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay