circumfusing

[Mỹ]/ˌsɜːkəmˈfjuːzɪŋ/
[Anh]/ˌsɜrkəmˈfjuːzɪŋ/

Dịch

v. đổ xung quanh hoặc bao quanh

Cụm từ & Cách kết hợp

circumfusing light

ánh sáng bao quanh

circumfusing energy

năng lượng bao quanh

circumfusing air

không khí bao quanh

circumfusing mist

sương mù bao quanh

circumfusing atmosphere

khí quyển bao quanh

circumfusing sound

âm thanh bao quanh

circumfusing warmth

sự ấm áp bao quanh

circumfusing presence

sự hiện diện bao quanh

circumfusing colors

những màu sắc bao quanh

circumfusing shadows

những bóng tối bao quanh

Câu ví dụ

the warm light was circumfusing the entire room.

ánh sáng ấm áp bao trùm toàn bộ căn phòng.

she felt a circumfusing sense of peace as she meditated.

cô cảm thấy một cảm giác bình yên bao trùm khi cô thiền định.

the fragrance of flowers was circumfusing the garden.

mùi thơm của hoa lan tỏa khắp khu vườn.

he enjoyed the circumfusing atmosphere of the festival.

anh thích không khí tràn ngập tại lễ hội.

they walked through the circumfusing mist of the early morning.

họ đi bộ qua sương mù bao phủ của buổi sáng sớm.

the sound of music was circumfusing the entire hall.

tiếng nhạc tràn ngập cả hội trường.

the artist aimed to create a circumfusing effect in her painting.

nghệ sĩ hướng tới tạo ra hiệu ứng bao trùm trong bức tranh của cô.

as the sun set, a circumfusing glow enveloped the landscape.

khi mặt trời lặn, ánh sáng bao trùm bao quanh cảnh quan.

the circumfusing energy of the crowd was palpable.

năng lượng bao trùm của đám đông rất rõ ràng.

she described the circumfusing warmth of the fire on a cold night.

cô mô tả sự ấm áp bao trùm của ngọn lửa vào một đêm lạnh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay