citable source
nguồn có thể trích dẫn
citable document
tài liệu có thể trích dẫn
citable reference
tài liệu tham khảo có thể trích dẫn
citable work
công trình có thể trích dẫn
citable material
tài liệu có thể trích dẫn
citable article
bài viết có thể trích dẫn
citable research
nghiên cứu có thể trích dẫn
citable publication
ấn phẩm có thể trích dẫn
citable evidence
bằng chứng có thể trích dẫn
citable study
nghiên cứu có thể trích dẫn
the research paper is citable in academic discussions.
bản nghiên cứu khoa học có thể được trích dẫn trong các cuộc thảo luận học thuật.
make sure your sources are citable to strengthen your argument.
đảm bảo rằng các nguồn của bạn có thể được trích dẫn để củng cố lập luận của bạn.
her findings are citable and have been recognized by experts.
những phát hiện của cô ấy có thể được trích dẫn và đã được công nhận bởi các chuyên gia.
the article includes citable references for further reading.
bài viết bao gồm các tài liệu tham khảo có thể trích dẫn để đọc thêm.
all citable materials should be properly formatted.
tất cả các tài liệu có thể trích dẫn phải được định dạng đúng cách.
his thesis contains several citable examples of best practices.
luận án của anh ấy chứa đựng một số ví dụ có thể trích dẫn về các phương pháp hay nhất.
ensure that your data is citable to maintain credibility.
đảm bảo rằng dữ liệu của bạn có thể được trích dẫn để duy trì uy tín.
the website provides citable information for researchers.
trang web cung cấp thông tin có thể trích dẫn cho các nhà nghiên cứu.
use citable statistics to back up your claims.
sử dụng các số liệu thống kê có thể trích dẫn để chứng minh các tuyên bố của bạn.
she compiled a list of citable sources for her project.
cô ấy đã tổng hợp danh sách các nguồn có thể trích dẫn cho dự án của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay