influential figure
nhân vật có ảnh hưởng
influential leader
nhà lãnh đạo có ảnh hưởng
influential impact
tác động có ảnh hưởng
highly influential
tác động lớn
widely influential
ảnh hưởng rộng rãi
her work is influential in feminist psychology.
công việc của cô ấy có ảnh hưởng lớn trong tâm lý học nữ quyền.
Churchill was not properly representative of influential opinion in Britain.
Churchill không thực sự đại diện cho ý kiến có ảnh hưởng ở Anh.
He is a very influential man in the government.
Ông là một người rất có ảnh hưởng trong chính phủ.
The fact is influential in reaching a decision.
Sự thật có ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định.
empiricism of this stamp has been especially influential in British philosophy.
chủ nghĩa kinh nghiệm của loại này đã có ảnh hưởng đặc biệt đến triết học Anh.
As a writer she was hugely influential.
Với tư cách là một nhà văn, cô ấy có ảnh hưởng rất lớn.
it was more than dubitable whether the friend was as influential as she thought- Karen Horney.
Nó vượt quá nghi ngờ rằng người bạn có ảnh hưởng như cô ấy nghĩ - Karen Horney.
He always tries to get in with the most influential people.
Anh ta luôn cố gắng kết nối với những người có ảnh hưởng nhất.
They set up an influential committee to advise workers on how to economise in food.
Họ thành lập một ủy ban có ảnh hưởng để tư vấn cho người lao động về cách tiết kiệm thực phẩm.
His outrider status may prove as influential on matters of tax and spend.
Vị thế người ngoài cuộc của ông có thể chứng tỏ có ảnh hưởng đến các vấn đề về thuế và chi tiêu.
In addition, there is a very influential theory called the theory of axiomatics for double-entry bookkeeping.
Ngoài ra, còn có một lý thuyết rất có ảnh hưởng được gọi là lý thuyết tiên đề cho kế toán kép.
All sorts of illustrious and influential persons lent their names to our national culture.
Rất nhiều những người danh tiếng và có ảnh hưởng đã đóng góp tên tuổi của họ cho văn hóa dân tộc của chúng ta.
Perhaps the most influential of the early computerlike devices was the Electronic Numerical Integrator and Computer, or ENIAC.
Có lẽ thiết bị giống máy tính sớm nhất có ảnh hưởng nhất là Máy tính và Tích phân Số điện tử, hay ENIAC.
Objective: To explore the incidence, the influential factors, the steps of prevention and cure about postoperative gastrointestinal complications after cardiosurgery.
Mục tiêu: Nghiên cứu tỷ lệ mắc, các yếu tố ảnh hưởng, các bước phòng ngừa và điều trị về các biến chứng dạ dày ruột sau mổ tim.
Aesthetic distance is also called“psychical distance”, which is one of the most influential theories in aesthetics.
Khoảng cách thẩm mỹ còn được gọi là “khoảng cách tâm lý”, đây là một trong những lý thuyết có ảnh hưởng nhất trong thẩm mỹ.
Butch Vig was previously the producer of some influential albums.For example, Nirvana's Nevermind and the Smashing Pumpkins' Siamese Dream.
Butch Vig trước đây là nhà sản xuất của một số album có ảnh hưởng. Ví dụ, Nevermind của Nirvana và Siamese Dream của The Smashing Pumpkins.
Mozi was another teacher who was very influential.
Mozi là một giáo viên khác có ảnh hưởng rất lớn.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 3 by Foreign Language Teaching and Research PressThe war, however, was more profoundly influential.
Tuy nhiên, cuộc chiến có ảnh hưởng sâu sắc hơn.
Nguồn: The Economist - ArtsThanks to these rankings, “Doing Business” is influential.
Nhờ những bảng xếp hạng này, “Doing Business” có ảnh hưởng.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThey spoke to several influential Instagrammers and bloggers.
Họ đã nói chuyện với một số người dùng Instagram và blogger có ảnh hưởng.
Nguồn: 6 Minute EnglishHere's how to dive into this influential history amid the mountains and jungles of Chiapas.
Đây là cách khám phá lịch sử có ảnh hưởng này giữa những ngọn núi và rừng rậm của Chiapas.
Nguồn: National Geographic Reading SelectionsMozart was venerated as one of the most influential musicians in the century.
Mozart được tôn vinh là một trong những nhà soạn nhạc có ảnh hưởng nhất trong thế kỷ.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThe Presidential campaigns are blitzing states most influential in the outcome of tomorrow's election, including Virginia.
Các chiến dịch tranh cử tổng thống đang tập trung vào các bang có ảnh hưởng nhất đến kết quả bầu cử ngày mai, bao gồm cả Virginia.
Nguồn: NPR News November 2012 CompilationThe company began attracting influential new investors.
Công ty bắt đầu thu hút các nhà đầu tư mới có ảnh hưởng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe IRGC is also highly influential in Iranian life.
IRGC cũng có ảnh hưởng rất lớn đến đời sống của người Iran.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionHow influential is the Bayer Group?
Tập đoàn Bayer có ảnh hưởng đến mức nào?
Nguồn: Environment and ScienceKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay